Chevrolet Spark 2021: Giá xe Chevrolet Spark và khuyến mãi mới nhất tháng 9/2021

Hiền Nguyễn10:15 - 04/09/2021

Chevrolet Spark 1.2L MT LT 389 triệu

  • Hatchback
  • 2018
  • FWD - Dẫn động cầu trước
  • 3635 x 1597 x 1552 mm
  • 80 Hp
  • Số sàn 5 cấp
Tinxe.vn xin gửi đến Quý độc giả bảng giá xe Chevrolet Spark 2021 mới nhất cùng những thông tin xoay quanh dòng xe này cho người dùng tham khảo.

Giá xe Chevrolet Spark niêm yết và lăn bánh tháng 9/2021

Chevrolet Spark là mẫu xe hạng A có mức giá thấp bậc nhất trong phân khúc. Tuy nhiên, tính đến thời điểm hiện tại, Chevrolet Việt Nam đã ngừng bán mẫu xe hạng A giá rẻ này. Giá xe Chevrolet Spark trước khi ngừng bán như sau:

Phiên bản xeĐộng cơ - Hộp sốGiá niêm yết Giá lăn bánh tạm tínhNote
Hà NộiTP.HCMCác tỉnh thành khác
Chevrolet Spark Duo1.2L - 5MT299.000.000361.645.700346.665.700332.280.700ngừng bán
Chevrolet Spark LS1.2L - 5MT 359.000.000429.745.700413.565.700398.280.700
Chevrolet Spark LT1.2L - 5MT 389.000.000463.795.700447.015.700431.280.700

.

Khuyến mãi Chevrolet Spark trong tháng 9/2021

Xe Spark hiện tại chỉ còn được phân phối dưới dạng xe cũ, đã qua sử dụng. Đa phần khách quan tâm tới xe Chevrolet Spark cũ đều có xu hướng mua xe để chạy dịch vụ hoặc cho thuê.

Để biết chi tiết về giá xe Chevrolet Spark cũng như chương trình khuyến mãi, độc giả có thể liên hệ tới đại lý trên toàn quốc.

Mua Chevrolet Spark trả góp

Khách hàng muốn mua Chevrolet Spark trả góp có thể tham khảo gói hỗ trợ tài chính của đại lý, công ty với những ưu đãi hấp dẫn, lãi suất cạnh tranh. Bên cạnh đó còn có hình thức vay từ các ngân hàng lớn tại Việt Nam, ví dụ như VIB (l/s 7,5%), TPBank (l/s 6,8%), Techcombank (l/s 6,5%), Vietcombank (l/s 7,3%),...

Độc giả có thể liên hệ trực tiếp tới đại lý gần nhất để biết thêm chi tiết, cùng với đó là tham khảo quy trình chung cho việc mua ô tô trả góp theo link sau.

>>> Xem thêm: Quy trình mua xe trả góp, cách tính lãi suất và những điều cần lưu ý

So sánh giá xe Chevrolet Spark 2021 trong cùng phân khúc

Nằm tại phân khúc xe đô thị cỡ nhỏ giá bình dân, Chevrolet Spark có các đối thủ cạnh tranh như Kia MorningHyundai Grand i10. Giá xe ô tô Chevrolet Spark khởi điểm là 299 triệu đồng cho bản Duo, ngang ngửa Kia Morning Standard MT và thuộc dạng rẻ bậc nhất phân khúc, trong khi Hyundai Grand i10 Hatchback có giá cao hơn một chút ở mức 315 triệu đồng.

Ở phiên bản cao hơn, giá xe Chevrolet Spark 2021 LS và LT lần lượt là 359 triệu đồng và 389 triệu đồng, ngang tầm giá của Morning Deluxe (355 triệu đồng) và Morning Luxury (393 triệu đồng). Trong khi đó, phiên bản cao hơn của Grand i10 Hatchback chỉ dừng lại ở giá 380 triệu đồng.

Thông tin về Chevrolet Spark

Bảng thông số kỹ thuật chung

Hạng mục1.2 LS1.2 LT
Kích thước tổng thể (mm)3.635 x 1.597 x 1.5223.635 x 1.597 x 1.552
Chiều dài cơ sở (mm)2.375
Trọng lượng không tải/ toàn tải (kg)1.000/ 1.367
Bán kính quay đầu (m)5
Khoảng sáng gầm (mm)160
Phanh trước - sauĐĩa/ Tang trống
Trợ lực láiTrợ lực điện
Kích thước lốp trước - sau165/65R14
La-zăng (inch)Mâm hợp kim nhôm 14 inch

Ngoại thất Chevrolet Spark

Hạng mục1.2 LS1.2 LT
Đèn chiếu gầnHalogen
Đèn chiều xa
Đèn LED ban ngàyKhông
Đèn pha tự động
Đèn sương mùKhông
Cụm đèn sauHalogen
Gương gập điệnChỉnh tay
Gương chỉnh điện
Sấy gươngKhông
Gương tích hợp xi nhan
Gạt mưa phía sau
Gạt mưa kính trướcGián đoạn
Đèn báo phanh trên caoLED
Mở cốp rảnh tayKhông
Cửa hít
Ăng tenThanh que
Tay nắm cửaMàu đenCùng màu thân xe
Giá nócKhông

Bảng nội thất Chevrolet Spark

Hạng mục1.2 LS1.2 LT
Vô lăng bọc da
Kiểu dáng vô lăng3 chấu màu bạc
Tích hợp nút bấm trên vô lăngKhôngĐiều chỉnh âm thanh
Chế độ điều chỉnh vô lăngGật gu
Bảng đồng hồAnalog
Lẫy chuyển sốKhông
Chất liệu ghếNỉ có họa tiết trang trí
Số chỗ ngồi5
Điều chỉnh ghế láiChỉnh cơ 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách phía trướcChỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế sauGập 60:40
Hàng ghế thứ 3

Bảng tính năng an toàn

Hạng mục1.2 LS1.2 LT
Chống bó cứng phanhKhông
Dây an toàn 3 điểm
Hệ thống căng đai khẩn cấp ghế trước
Khóa cửa trung tâm
Cảnh báo chống trộmKhông
Chìa khóa mã hóa, chống trộm
Cảnh báo lệch làn đườngKhông
Hệ thống điều khiển hành trình
Cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống an toàn tiền va chạm
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động
Cảm biến trước
Cảm biến sau
Camera 360 độ
Camera lùi
Hệ thống nhắc thắt dây an toàn
Túi khí2

Thiết bị tiện nghi trên Chevrolet Spark

Hạng mục1.2 LS1.2 LT
Chìa khóa thông minhKhông
Khởi động nút bấm
Khởi động từ xa
Hệ thống điều hòaChỉnh tay
Cửa sổ trờiKhông
Cửa gió hàng ghế sau
Sấy hàng ghế trước
Sấy hàng ghế sau
Làm mát hàng ghế trước
Làm mát hàng ghế sau
Nhớ vị trí ghế lái
Chức năng mát-xa
Màn hình giải tríKhôngMylink 2, màn hình cảm ứng 7 inch
Hệ thống âm thanh4
Sấy kính sau
Lọc gió điều hòa
Cổng kết nối USB
Đàm thoại rảnh tayKhông
Màn hình hiển thị kính lái HUD
Kết nối Android Auto/Apple CarPlay
Hệ thống dẫn đường tích hợp bản đồ Việt Nam
Cửa sổ điều điện

Động cơ xe Chevrolet Spark

Hạng mục1.2 LS1.2 LT
Kiểu dáng động cơ1.2 L DOHC, MFI
Dung tích xi lanh (cc)1.206
Loại nhiên liệuXăng
Công suất cực đại (Hp/rpm)80/ 6.400
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)108/ 4.800
Hộp số5MT
Hệ truyền độngCầu trước
Tiêu chuẩn khí thảiEURO 4
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km)7,62
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km)5,4
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km)6,2

Tổng quan về Chevrolet Spark 2021

Thiết kế ngoại thất của Chevrolet Spark

Thông số kỹ thuật Chevrolet Spark ở trên cho thấy đây là mẫu xe di chuyển tốt trong các đô thị đông đúc ở Việt Nam, cùng với đó là không gian cabin thoáng đãng.

Thiết kế ngoại thất của Chevrolet Spark 2018

Trong bảng giá xe Chevrolet, Spark đã không còn được cập nhật giá do mẫu xe đã ngừng bán

Phần đầu xe đặc trưng với logo Chevrolet đi cùng lưới tản nhiệt viền mạ crôm, hai hốc đèn sương mù đặt phía dưới có thiết kế đa giác. Trên nắp ca pô còn có các đường gân dập nổi, vuốt về cột chữ A mang đến sự hài hòa cho tổng thể đầu xe Spark.

Phần đuôi lại khá gọn gàng với dải đèn LED báo phanh và đèn hậu, cửa sau, cản dưới có thiết kế đơn giản hơn.

Thiết kế nội thất và tiện nghi của Chevrolet Spark

Chevrolet Spark có ghế ngồi bọc nỉ, có thêm hoa văn trang trí đẹp mắt. Ghế lái trang bị chỉnh cơ 6 hướng, ghế phụ chỉnh tay 4 hướng. Hàng ghế sau bổ sung 2 tựa đầu và có khả năng gập linh hoạt 60:40. Trần xe thoáng, thoải mái cho những người cao 1m75 nhưng nếu cả 3 người lớn cùng ngồi sau thì sẽ khá chật.

Thiết kế Nội thất của Chevrolet Spark 2018

Nội thất của Chevrolet Spark 2021

Bảng điều khiển trung tâm trên táp-lô xe được thiết kế khá vuông vức với chất liệu nhựa có màu nhám kết hợp với nhũ bạc để không gian cabin thoạt nhìn sẽ trở nên hiện đại và ấn tượng hơn. Ở bản cao cấp LT sẽ có một màn hình cảm 7 inch.

Vô lăng có kiểu 3 chấu đi cùng cột tay lái gật gù có tính năng trợ lực điện, tuy nhiên lại không được tích hợp bất kì nút điều khiển gì. Ngoài ra còn có một trang bị thông tin giải trí như hệ thống MyLink thế hệ II cùng màn hình cảm ứng 7-inch, kết nối USB/AUX/Bluetooth và cả các nút bấm tùy chỉnh âm thanh/đàm thoại rảnh tay trên vô-lăng, dàn loa 4 chiếc tiêu chuẩn.

Tùy chọn màu sắc của Chevrolet Spark

Xe có 6 tùy chọn màu ngoại thất gồm: trắng, bạc, xanh lá, xanh dương, xanh ngọc bích và đỏ.

Tùy chọn màu sắc ngoại thất của Chevrolet Spark

Động cơ của Chevrolet Spark

Trang bị Động cơ của Chevrolet Spark

Động cơ của Chevrolet Spark

Chevrolet Spark được trang bị động cơ 1.2L, kết hợp hộp số sàn 5 cấp và hệ dẫn động cầu trước giúp sản sinh công suất cực đại 80 mã lực và mô-men xoắn tối đa 108 Nm.

Hệ thống an toàn

Trang bị an toàn trên Chevrolet Spark khá "nghèo nàn" khi chỉ bao gồm phanh đĩa (trước), tang trống (sau), hệ thống chống bó cứng phanh ABS (trên bản LT), 2 túi khí, chìa khóa chống trộm, dây đai an toàn.

Ngoài ra, Chevrolet Spark có điểm mới là thân xe chịu lực cao giúp nâng cao khả năng an toàn cho người dùng. Đặc biệt, với bản Spark LT, xe cho phép người lái duy trì khả năng bám đường khi phanh, ngăn bánh xe bị khoá cứng và tránh bị trượt không kiểm soát.

Đánh giá chung về Chevrolet Spark 2021

Ưu điểm

  • Ngoại thất khá trẻ trung.
  • Hệ thống giải trí MyLink hiện đại.
  • Giá rẻ.

Nhược điểm

  • Không có lựa chọn số tự động.
  • Ít trang bị tiện nghi và an toàn.

Những câu hỏi về xe Chevrolet Spark

Xe Chevrolet Spark có mấy phiên bản?
Xe có 3 phiên bản: Duo, LS và LT

Giá niêm yết của xe Chevrolet Spark là bao nhiêu?
Giá xe Chevrolet Spark dao động từ 299 - 389 triệu đồng.

Chevrolet Spark có mấy màu?
Xe có 6 màu: Trắng/ Đỏ/ Bạc/ Xanh lá/ Xanh dương/ Xanh ngọc

Thông tin về kích thước của Chevrolet Spark?
Xe có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 3635 x 1597 x 1552 mm

Dù đã có nỗ lực thay đổi cả về ngoại thất và nội thất, trang bị tiện ích lẫn động cơ của xe, tuy nhiên Chevrolet Spark vẫn chưa phải là lựa chọn được nhiều người hướng tới. Giá xe Chevrolet Spark tại thời điểm ngừng bán là thuộc dạng rẻ nhất phân khúc. Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn tìm được chiếc xe ưng ý!

Lưu ý: Chevrolet Spark 2021 được hiểu là xe Chevrolet Spark sản xuất năm 2021, không thể hiện model year của sản phẩm.

Hiền Nguyễn
DMCA.com Protection Status
Đánh giá:
Hiển Xăm

Hiển Xăm

Phụ trách: Tin tức, Đánh giá xe, Khám phá, Kinh nghiệm

Mọi chiếc xe đều tốt nếu đặt đúng vị trí Mọi chiếc xe đều dở nếu đặt sai vị trí Không có chiếc xe hoàn hảo với mọi người, chỉ có cảm giác hoàn hảo mà chiếc xe mang lại tới từng người!

Giá xe bạn quan tâm

BÀi viết mới nhất

Cận cảnh thiết kế ngoài đời thực của SUV hạng A bán chạy Hyundai Casper 2022

Cận cảnh thiết kế ngoài đời thực của SUV hạng A bán chạy Hyundai Casper 2022

Tin xe7 giờ trước

Chưa chính thức được bày bán nhưng Hyundai Casper 2022 đã xuất hiện tại các đại lý, nhờ đó, chúng ta có thể biết rõ thiết kế ngoài đời thực của mẫu SUV hạng A này.

Chủ vườn lan đột biến chia tay Mercedes-AMG G63 sau khi hoàn thành "cú ăn 3" siêu xe vạn người mê

Chủ vườn lan đột biến chia tay Mercedes-AMG G63 sau khi hoàn thành "cú ăn 3" siêu xe vạn người mê

Tin xe11 giờ trước

Sau khi đã sở hữu McLaren 765LT, Lamborghini Aventdor SVJ và Ferrari SF90 Stradale, đại gia lan đột biến quyết định bán SUV hạng sang Mercedes-AMG G63 đã theo ...

10 mẫu xe tốt nhất và tệ nhất đối với tài xế cao và thấp

10 mẫu xe tốt nhất và tệ nhất đối với tài xế cao và thấp

Khám phá21 giờ trước

Tìm kiếm một chiếc xe phù hợp với chiều cao thân thể của bản thân là một yếu tố không kém phần quan trọng đối với người mua xe mới.