Mitsubishi Destinator 2026: Giá xe Mitsubishi Destinator mới nhất và ưu đãi cập nhật trong tháng
13:49 - 10/01/2026
Mitsubishi Destinator Premium 780 triệu
- SUV 7 chỗ
- 2026
- FWD - Dẫn động cầu trước
- 4.680 x 1.840 x 1.780 mm
- 163 mã lực
- Vô cấp
Mitsubishi Destinator là dòng SUV cỡ C hoàn toàn mới đã lần đầu tiên trình làng ở thị trường Indonesia vào tháng 7/2025. Tương tự Xpander và Xforce, Destinator cũng là sản phẩm chủ lực, nhắm đến thị trường Đông Nam Á, của Mitsubishi.
Đến tháng 12/2025, Mitsubishi Destinator đã chính thức ra mắt thị trường Việt Nam như mẫu xe thay thế cho đàn anh Outlander vốn có doanh số không đạt kỳ vọng. Với thiết kế bắt mắt, trang bị tiện và an toàn đầy đủ cùng hiệu ứng cộng hưởng từ những thành công trước đó của Xpander và Xforce, Mitsubishi Destinator hứa hẹn sẽ làm nên chuyện tại thị trường Việt Nam.

Mitsubishi Destinator chính thức ra mắt Việt Nam vào cuối năm 2025.
Vậy giá xe Mitsubishi Destinator mới nhất là bao nhiêu? Xe được trang bị như thế nào? Khuyến mại của Mitsubishi Destinator trong tháng này ra sao? Xin mời các bạn cùng tìm hiểu trong bài viết sau của chúng tôi.
Giá xe Mitsubishi Destinator 2026 và giá lăn bánh tạm tính
Tại Việt Nam, Mitsubishi Destinator có 2 phiên bản là Premium và Ultimate. Giá xe Destinator Premium là 780 triệu đồng trong khi Destinator Ultimate có giá 855 triệu đồng.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh tạm tính | ||
| Hà Nội | Tp. Hồ Chí Minh | Các tỉnh, thành khác | ||
| Mitsubishi Destinator Premium | 780.000.000 | 896.373.000 | 880.773.000 | 861.773.000 |
| Mitsubishi Destinator Ultimate | 855.000.000 | 980.373.000 | 963.273.000 | 944.273.000 |
Bảng giá xe Mitsubishi Destinator 2026 và giá lăn bánh tạm tính tại một số tỉnh, thành (đơn vị: đồng)
Khuyến mãi mới nhất của Mitsubishi Destinator 2026
Vào thời điểm ra mắt, Mitsubishi Destinator được áp dụng giá bán ưu đãi chỉ 739 triệu đồng cho bản Premium và 808 triệu đồng cho bản Ultimate. Tuy nhiên, sang tháng 1/2026, giá ưu đãi của xe đã tăng lên 745 triệu ở bản Premium và 820 triệu đồng ở bản Ultimate.
So sánh giá Mitsubishi Destinator 2026 trong cùng phân khúc
Được định vị là SUV cỡ C, Mitsubishi Destinator cạnh tranh với những đối thủ như Mazda CX-5, Ford Territory, Hyundai Tucson và Honda CR-V. Giá xe Destinator mới nhất hiện dao động từ 780-855 triệu đồng nên khá hợp lý trong phân khúc. Xe có giá khởi điểm cao hơn Mazda CX-5 (749 triệu đồng), Hyundai Tucson (769 triệu) và Ford Territory (762 triệu). Tuy nhiên, bản cao cấp nhất của Destinator lại rẻ hơn các đối thủ cùng phân khúc.

Mitsubishi Destinator có lợi thế về giá bán.
Tổng quan về Mitsubishi Destinator 2026
Thông số kỹ thuật của Mitsubishi Destinator 2026
| Hạng mục | Premium | Ultimate |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.680 x 1.840 x 1.780 | 4.680 x 1.840 x 1.780 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.815 | 2.815 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 214 | 214 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5,4 | 5,4 |
| Vành la-zăng (inch) | 18 | 18 |
| Kích cỡ lốp | 225/55R18 | 225/55R18 |
| Hệ thống treo trước | MacPherson | MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | Thanh xoắn |
Được phát triển dựa trên cơ sở gầm bệ của Xforce, Mitsubishi Destinator sở hữu kích thước dài x rộng x cao lần lượt 4.680 x 1.840 x 1.780 mm và chiều dài cơ sở 2.815 mm. Bên cạnh đó, xe còn có khoảng sáng gầm từ 214 - 244 mm và bán kính quay đầu tối thiểu 5,4 mét.
Trang bị ngoại thất của Mitsubishi Destinator 2026
| Hạng mục | Premium | Ultimate |
| Đèn pha | LED | LED |
| Đèn pha tự động điều chỉnh | Có | Có |
| Đèn sương mù trước | LED | LED |
| Đèn LED định vị ban ngày | Có | Có |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Cửa cốp chỉnh điện rảnh tay | Không | Có |
Destinator vốn là phiên bản thương mại của Mitsubishi DST Concept từng ra mắt lần đầu vào năm 2024. Do đó, thiết kế ngoại thất của mẫu SUV cỡ C này không quá thay đổi so với phiên bản concept. Ngoài ra, Mitsubishi Destinator còn chia sẻ phong cách thiết kế với người anh em Xforce. Do đó, Destinator còn được coi là phiên bản 7 chỗ của Mitsubishi Xforce.
Bên ngoài, Mitsubishi Destinator gây ấn tượng với lưới tản nhiệt tổ ong kết hợp các nan nằm dọc, đèn pha xếp tầng và dải đèn LED định vị ban ngày hình gậy khúc côn cầu. Trên cản trước xuất hiện hốc hút gió với khung viền hình lục giác, tích hợp đèn sương mù.
Khu vực bên sườn cũng khá bắt mắt nhờ các đường gân dập nổi, ốp nhựa đen ở hốc bánh và mâm hợp kim 18 inch. Trong khi đó, cụm đèn hậu LED được thiết kế hình chữ "T" giống với đèn pha, tạo sự thống nhất trước/sau.

Mitsubishi Destinator mang trên mình thiết kế tương tự Xforce.
Cửa cốp sau của Mitsubishi Destinator được tạo hình lục giác, lấy cảm hứng từ bánh xe dự phòng của dòng Pajero nhằm nhấn mạnh chất SUV mạnh mẽ. Cửa cốp đóng/mở điện rảnh tay sẽ được trang bị cho bản cao cấp nhất.
Màu sắc của Mitsubishi Destinator 2026
Mitsubishi Destinator được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia và phân phối với các màu sắc ngoại thất gồm trắng, xám, đen, đỏ ở bản tiêu chuẩn Premium. Bản cao cấp Ultimate sẽ có 4 màu là trắng-đen, xanh-đen, đen và đỏ-đen.

Các lựa chọn màu sắc của Mitsubishi Destinator.
Trang bị nội thất của Mitsubishi Destinator 2026
| Hạng mục | Premium | Ultimate |
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 |
| Chất liệu ghế | Bọc da giảm hấp thụ nhiệt | Bọc da giảm hấp thụ nhiệt |
| Ghế lái | Chỉnh điện 6 hướng | Chỉnh điện 6 hướng |
| Ghế phụ lái | Chỉnh cơ | Chỉnh điện 6 hướng |
| Bảng đồng hồ | Kỹ thuật số 8 inch | Kỹ thuật số 8 inch |
| Màn hình thông tin giải trí | Cảm ứng 12,3 inch | Cảm ứng 12,3 inch |
| Kết nối Apple CarPlay/Android Auto | Có | Có |
| Hệ thống âm thanh | 6 loa | 8 loa Dynamic Sound Yamaha Premium |
| Điều hòa | Tự động hai vùng độc lập | Tự động hai vùng độc lập |
| Hệ thống lọc không khí nanoe X | Không | Có |
| Điều khiển điều hòa từ xa | Không | Có |
| Cửa gió cho hàng ghế 2 và 3 | Có | Có |
| Đèn viền nội thất 64 màu | Có | Có |
| Phanh tay điện tử và giữ phanh tự động | Có | Có |
| Nút bấm khởi động máy | Có | Có |
| Hệ thống kết nối thông minh Mitsubishi Connect | Không | Có |
Bước vào bên trong Mitsubishi Destinator 2026, người lái sẽ được chào đón bằng không gian nội thất 3 hàng ghế với cấu hình chỗ ngồi 2-3-2. Trong đó, hàng ghế giữa có thể gập theo tỷ lệ 40:20:40 và có bệ tì tay trung tâm, tích hợp giá để ly. Hàng ghế cuối có thể gập theo tỷ lệ 50:50.

Nội thất của Mitsubishi Destinator khá tiện nghi.
Tương tự ngoại thất, nội thất của Mitsubishi Destinator cũng gợi liên tưởng đến Xforce. Trang bị tiện nghi của mẫu xe này khá dồi dào với ghế bọc da giảm hấp thụ nhiệt, ghế lái chỉnh điện 6 hướng, bảng đồng hồ kỹ thuật số 8 inch, màn hình cảm ứng trung tâm 12,3 inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto, hệ thống âm thanh 6 loa, đèn viền nội thất 64 màu, điều hòa tự động 2 vùng độc lập, cửa gió dành cho hàng ghế sau, lọc không khí nanoe X phanh tay điện tử và tự động giữ phanh tạm thời Auto Hold.
Riêng bản cao cấp sẽ có thêm ghế phụ lái chỉnh điện 6 hướng, hệ thống âm thanh Yamaha 8 loa và hệ thống kết nối xe thông minh Mitsubishi Connect.
Động cơ của Mitsubishi Destinator 2026
| Hạng mục | Premium | Ultimate |
| Loại động cơ | MIVEC 4 xi-lanh, tăng áp | |
| Loại nhiên liệu | Xăng | |
| Dung tích xi-lanh (L) | 1.5 | |
| Công suất tối đa (mã lực) | 163 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 250 | |
| Hộp số | Tự động vô cấp CVT | |
| Hệ dẫn động | Cầu trước FWD | |
| Chế độ lái | Đường nhựa, Tiêu chuẩn, Đường ướt, Đường sỏi, Đường bùn lầy | |
| Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị (lít/100 km) | 9,2 | |
| Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100 km) | 6,2 | |
| Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp (lít/100 km) | 7,3 | |
Dù ở phiên bản nào, Mitsubishi Destinator cũng dùng động cơ xăng 4 xi-lanh, tăng áp, dung tích 1.5L, tạo ra công suất tối đa 163 mã lực và mô-men xoắn cực đại 250 Nm. Động cơ đi với hộp số tự động vô cấp CVT và hệ dẫn động cầu trước. Lượng xăng tiêu thụ trung binh của xe là 6,2 lít/100 km.

Động cơ của Mitsubishi Destinator không quá mạnh mẽ.
Xe có các chế độ lái gồm Đường nhựa, Tiêu chuẩn, Đường ướt, Đường sỏi và Đường bùn lầy. Thêm vào đó là hệ thống kiểm soát vào cua chủ động, hệ thống treo kiểu MacPherson phía trước và thanh xoắn đằng sau.
Trang bị an toàn của Mitsubishi Destinator 2026
| Hạng mục | Premium | Ultimate |
| Số túi khí | 6 | 6 |
| Phanh trước/sau | Đĩa tản nhiệt/Đĩa | Đĩa tản nhiệt/Đĩa |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử | Có | Có |
| Camera lùi | Có | 360 độ |
| Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động | Có | Có |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát hành trình | Có | Thích ứng |
| Hệ thống đèn pha tự động | Không | Có |
| Hệ thống cảnh báo/giảm thiểu va chạm phía trước | Không | Có |
| Hệ thống hỗ trợ cảnh báo lệch làn đường | Không | Có |
| Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành | Không | Có |
| Cảm biến áp suất lốp | Không | Có |
Như đã nhắc ở trên, Mitsubishi Destinator có khá nhiều tính năng an toàn hiện đại nhưng chủ yếu tập trung ở bản cao cấp. Có thể kể đến như 6 túi khí, cảm biến áp suất lốp, hệ thống kiểm soát hành trình, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, camera lùi và cảm biến trước/sau. Bản cao cấp nhất sẽ có thêm camera 360 độ, hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng, hệ thống đèn pha tự động, cảnh báo/giảm thiểu va chạm phía trước, cảnh báo lệch làn đường và cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành.
Đánh giá Mitsubishi Destinator 2026
Ưu điểm:
- Thiết kế ngoại thất nổi bật
- Trang bị tiện nghi và an toàn phong phú
- Giá hợp lý
Nhược điểm:
- Động cơ yếu hơn nhiều đối thủ
- Không có hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian AWD
- Hệ thống an toàn chủ động ADAS chỉ dành cho bản cao cấp nhất
Kết luận
Giá xe Mitsubishi Destinator 2026 dao động từ 780-855 triệu đồng đã tạo ra ưu thế ban đầu cho mẫu xe này ở thị trường Việt Nam. Bên cạnh đó, xe còn được áp dụng công thức thành công của Xpander và Xforce, kết hợp trang bị tươm tất với thiết kế bắt mắt. Mẫu xe này hứa hẹn sẽ làm nên chuyện ở thị trường Việt Nam và làm được những điều mà đàn anh Outlander trước đây đã thất bại.
Giá xe bạn quan tâm
Mitsubishi Triton: Giá xe Mitsubishi Triton 2025 và khuyến mãi mới nhất
13:00 - 22/09/2024
Giá xe Mitsubishi XFC và những thông tin mới nhất về mẫu xe này tại Việt Nam
10:45 - 20/10/2022
Mitsubishi Mirage 2024: Giá xe Mitsubishi Mirage và khuyến mãi mới nhất 2024
10:45 - 28/03/2022









