menu

Lexus RX 2022: Giá xe Lexus RX và khuyến mãi mới nhất 2022

09:34 - 12/05/2022

Lexus RX 300 F Sport 3.35 tỷ

  • SUV 5 chỗ
  • 2022
  • AWD - 4 bánh toàn thời gian
  • 4.890 x 1.895 x 1.690 mm
  • 235 mã lực
  • Số tự động
Tinxe.vn gửi đến bạn đọc bảng giá xe Lexus RX 2022 mới nhất cùng những đánh giá sơ bộ về thiết kế nội-ngoại thất và trang bị động cơ.

Lexus RX lần đầu tiên ra mắt tại Nhật Bản vào cuối năm 1997. Đây là mẫu xe tiên phong trong việc cải tiến thiết kế ngoại hình, đem đến bước đột phá về sự trẻ trung và hiện đại cho thương hiệu xe sang Lexus.

Ngày 14/1/2022, Lexus Việt Nam chính thức giới thiệu phiên bản F Sport cho dòng xe RX, điều này góp phần làm đa dạng hóa mẫu mã sản phẩm, đem lại nhiều lựa chọn mang tính thể thao hơn cho khách hàng. Vậy bảng giá xe Lexus RX mới như thế nào? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết hơn trong phần cập nhật dưới đây.

Lexus RX 300 F Sport mới nhất 2022.

Lexus RX 300 F Sport mới nhất 2022.

Bảng giá niêm yết và lăn bánh các phiên bản Lexus RX 2022

Theo bảng giá chính hãng của Lexus Việt Nam, hiện tại đang có 5 phiên bản được bán ra ngoài thị trường, bao gồm: Lexus RX 300, Lexus RX 350, Lexus RX 350L, Lexus 450h, mới đây nhất là sự bổ sung của phiên bản 300 F Sport.

Hiện tại, bảng giá xe Lexus RX 2022 khởi điểm từ 3,24 tỷ đồng cho bản RX 300 và cao nhất là 4,71 tỷ đồng cho phiên bản 450h. Cụ thể, trong bảng giá Lexus, giá RX 2022 mới nhất được TINXE cập nhật cho từng phiên bản như sau:

Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP.HCM Các tỉnh thành khác
Lexus RX 350 4.190.000.000 4.715.180.700 4.631.380.700 4.612.380.700
Lexus RX 350L  4.280.000.000 4.815.980.700 4.730.380.700 4.711.380.700
Lexus RX 450h 4.710.000.000 5.297.580.700 5.203.380.700 5.184.380.700
Lexus RX 300 3.240.000.000 3.651.180.700 3.586.380.700 3.567.380.700
Lexus RX 300 F Sport 3.350.000.000 3.774.380.700 3.707.380.700 3.688.380.700

Bảng giá xe ô tô Lexus chi tiết cho từng phiên bản và giá lăn bánh tạm tính (Đơn vị: VNĐ)

.

>> Xem thêm: Cách tính giá lăn bánh ô tô

Khuyến mãi mới nhất của xe Lexus RX

Để biết thêm thông tin khuyến mãi, chương trình giảm giá xe Lexus RX300 F Sport, giá xe Lexus RX350, giá xe Lexus RX300, giá xe Lexus RX450h, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp tới các đại lý phân phối trên toàn quốc.

Tổng quan ngoại thất của Lexus RX 350L

Tổng quan ngoại thất của Lexus RX 350L.

Mua xe Lexus RX trả góp

Nếu muốn mua Lexus RX trả góp, bạn có thể tham khảo gói vay của Lexus Financial Service (tổ chức tín dụng của Lexus) với những ưu đãi hấp dẫn, lãi suất cạnh tranh (thời gian vay tối đa 7 năm, số tiền vay lên tới 90% giá trị xe). Bên cạnh đó còn có hình thức vay từ các ngân hàng lớn tại Việt Nam với mức lãi suất từ 7,3 đến 9,9% và tỷ lệ cho vay lên tới 85%. Với nhóm ngân hàng trong nước thời gian cho vay có thể lên tới 8 năm.

>>> Xem thêm: Quy trình mua xe trả góp, cách tính lãi suất và những điều cần lưu ý

So sánh giá xe cùng phân khúc với Lexus RX

Tại Việt Nam, Lexus RX nằm trong phân khúc SUV hạng sang cỡ vừa được nhiều người tin dùng. Ngay cả khi giá xe Lexus RX khá cao nhưng không vì thế mà mẫu xe này giảm đi thị phần. Đối thủ của Lexus RX có thể tính đến Land Rover Velar, Audi Q7BMW X5 hay Mercedes-Benz GLE 450 4Matic.

So sánh giá xe Lexus RX chào bán từ 3,24 - 4,71 tỷ đồng, rẻ hơn khá nhiều trước Velar có giá dao động từ 4,03 - 5,550 tỷ đồng. So với các đối thủ còn lại thì giá xe RX ngang ngửa với Audi Q7BMW X5 (4,099 tỷ - 4,699 tỷ đồng), Mercedes-Benz GLE 450 4Matic (4,409 tỷ đồng), tuy nhiên đại diện Nhật Bản lại có ưu thế là nhiều phiên bản tùy chọn hơn, mang đến sự đa dạng hóa sản phẩm cho khách hàng.

Tổng quan về Lexus RX 450

Tổng quan về Lexus RX 450h.

Thông tin xe Lexus RX 2022

Lexus RX 300 2022 ở phiên bản mới vẫn giữ nguyên động cơ và hộp số nhưng được bổ sung thêm nhiều tiện ích cao cấp, đem lại trải nghiệm tốt hơn cho người dùng.

Thông số kỹ thuật chung Lexus RX

Hạng mục  RX 300 RX 300 F Sport  RX 350  RX 350L  RX 450h
Kích thước tổng thể (mm) 4.890 x 1.895 x 1.690 4.890 x 1.895 x 1.685
Chiều dài cơ sở (mm) 2.790
Trọng lượng (kg) 2.070 2.035 2.150 2.210
Bán kính quay đầu (m) 5,9
Khoảng sáng gầm (mm) 200 195
Hệ thống treo trước - sau Treo thích ứng AVS MacPherson với hệ thống treo thích ứng AVS - Tay đòn kép MacPherson- Tay đòn kép Treo thích ứng AVS
Phanh trước - sau Đĩa thông gió /Đĩa thông gió
Hệ thống lái Trợ lực điện
Kích thước lốp trước - sau 235/55R20
La-zăng (inch) 20

Kích thước tổng thể của Lexus RX DxRxC lần lượt là 4.890 x 1.895 x 1.690 mm và có sự khác biệt nhẹ ở chiều cao, cụ thể phiên bản RX 450h sẽ thấp hơn 5mm so với 4 phiên bản còn lại. Tất cả vẫn có chiều dài cơ sở đạt 2.790 mm, hứa hẹn mang đến không gian nội thất khá thoải mái cho 5 người.

Lexus RX 300 F Sport nhìn từ bên sườn xe.

Lexus RX 300 F Sport nhìn từ bên sườn xe.

Ngoại thất xe Lexus RX

Hạng mục  RX 300 RX 300 F Sport  RX 350  RX 350L  RX 450h
Đèn chiếu gần 3LED
Đèn chiều xa
Đèn LED ban ngày
Đèn pha tự động bật/ tắt
Đèn pha tự động chỉnh góc chiếu
Đèn sương mù
Cụm đèn sau LED
Gương gập điện
Gương chỉnh điện
Gương tự động điều chỉnh khi lùi
Sấy gương, chống chói, nhớ vị trí
Gương tích hợp xi nhan
Gạt mưa phía sau
Gạt mưa tự động
Đóng mở cốp điện
Mở cốp rảnh tay
Cửa hít Không
Ăng ten Vây cá
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe
Ống xả Kép

Tổng thể xe Lexus RX mang đến vẻ trẻ trung, tươi mới, xóa mờ định kiến về một mẫu xe Lexus "già nua" trước đây. Gây chú ý nhất ở phần đầu xe vẫn là tạo hình lưới tản nhiệt con suốt cỡ lớn đặc trưng, bên trong là các nan làm từ kim loại sơn đen và có ánh bạc ở mép tạo nên vẻ sang trọng riêng biệt. Ở giữa là logo chữ L nằm nghiêng được bao bọc bởi hình quả trứng mạ crom sáng bóng. Viền nẹp xung quanh cũng được mạ crom đồng bộ với tiêu chí mà hãng đang hướng tới.

Điểm nổi bật tiếp theo chính là "đôi mắt" được thiết kế sắc sảo, thanh mảnh. Hệ thống chiếu sáng trên Lexus RX là cụm đèn pha dạng Bi-LED hiện đại, tích hợp công nghệ mắt liếc theo góc đánh lái và tự điều chỉnh tầm chiếu sáng.

Ngoại thất xe Lexus RX

Ngoại thất xe Lexus RX

Lưới tản nhiệt trên phiên bản F Sport sẽ là dạng mắt cáo đan xen, được phủ đen hoàn toàn và mở rộng sang hai bên, tạo cảm giác cá tính và thể thao hơn. Ngoài ra, mẫu xe mới này còn có sự khác biệt nằm ở hốc gió lớn hơn.

Đầu xe Lexus RX 300 F Sport có lưới tản nhiệt thiết kế mới.

Đầu xe Lexus RX 300 F Sport có lưới tản nhiệt thiết kế mới.

Vòng về phía sau, chúng ta sẽ thấy thiết kế đuôi xe tỉ mỉ, đẹp mắt với cụm đèn hậu chữ L đi kèm dải đèn LED nằm chếch về hông xe. Cụm đèn hậu này tựa như một đôi mắt dữ tợn và được nối liền với nhau bằng một thanh ngang crom. Chi tiết cản sau và ống xả kép cũng góp phần làm tăng thêm chất thể thao cho tổng thể.

Đuôi xe Lexus RX 300 F Sport

Đuôi xe Lexus RX 300 F Sport

Tùy chọn màu sắc ngoại thất của Lexus RX

Trong bảng giá xe Lexus RX 2022, hiện dòng xe Lexus RX có các tùy chọn màu sắc sau:

Ngoại thất Lexus RX màu nâu vàng

Lexus RX màu nâu vàng

Ngoại thất Lexus RX màu bạc

Lexus RX màu bạc

Ngoại thất Lexus RX màu xanh

Lexus RX màu xanh

Ngoại thất Lexus RX màu đỏ

Lexus RX màu đỏ

Ngoại thất Lexus RX màu trắng

Lexus RX màu trắng

Ngoại thất Lexus RX màu nâu

Lexus RX màu nâu

Ngoại thất Lexus RX màu đen

Lexus RX màu đen

Nội thất xe Lexus RX

Hạng mục RX 300 RX 300 F Sport  RX 350  RX 350L  RX 450h
Vô lăng bọc da Da Semi-aniline, có chức năng sưởi
Kiểu dáng vô lăng 3 chấu
Tích hợp nút bấm trên vô lăng
Chế độ điều chỉnh vô lăng Chỉnh điện 4 hướng
Lẫy chuyển số
Màn hình hiển thị đa thông tin
Chất liệu ghế Da cao cấp
Số chỗ ngồi 5
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng, có hỗ trợ ra vào, nhớ vị trí Chỉnh điện 8 hướng, nhớ vị trí Chỉnh điện 10 hướng, có hỗ trợ ra vào, nhớ vị trí
Điều chỉnh ghế hành khách phía trước Chỉnh điện 10 hướng, nhớ vị trí Chỉnh điện  Chỉnh điện 10 hướng, nhớ vị trí
Hàng ghế sau Gập 40:60 Gập 40:20:40

Bước vào bên trong của Lexus RX, khách hàng sẽ cảm nhận được một khoang nội thất "đáng tiền" với nhiều tính năng công nghệ và được phủ bởi chất liệu cao cấp. Vô-lăng 3 chấu làm từ gỗ shimamoku nguyên khối và được bọc da. Ngay giữa trung tâm là logo cỡ lớn và trên tay cầm tích hợp các nút điều chỉnh như lựa chọn tính năng giải trí cùng thanh gạt cài đặt kiểm soát hành trình cruise control, tăng giảm âm lượng,...

Nội thất sang trọng bên trong xe Lexus RX 300 F Sport

Nội thất sang trọng bên trong xe Lexus RX 300 F Sport

Toàn bộ ghế ngồi trên Lexus RX đều được bọc da cao cấp. Ghế trước có dạng ôm lấy thân người và tựa đầu êm ái, chỉnh điện 10 hướng, 3 vị trí nhớ và có chức năng làm mát vào mùa hè. Hàng ghế sau cũng tạo sự thoải mái cho hành khách với tựa lưng có thể chỉnh nghiêng và tựa đầu êm ái.

Ghế ngồi thiết kế thể thao, bọc da cao cấp.

Ghế ngồi thiết kế thể thao, bọc da cao cấp.

Trang thiết bị tiện nghi trên Lexus RX

Hạng mục  RX 300 RX 300 F Sport  RX 350  RX 350L RX 450h
Chìa khóa thông minh
Khởi động nút bấm
Khởi động từ xa Không
Hệ thống điều hòa Tự động,2 vùng độc lập
Hệ thống lọc khí
Cửa sổ trời
Cửa gió hàng ghế sau
Sấy hàng ghế trước
Sấy hàng ghế sau Không
Làm mát hàng ghế trước
Làm mát hàng ghế sau
Nhớ vị trí ghế lái
Chức năng mát-xa Không
Màn hình giải trí 12.3 inch
Hệ thống âm thanh 12 loa Lexus Premium 15 loa Mark Levinson
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối Bluetooth
Cổng kết nối USB
Đàm thoại rảnh tay
Màn hình hiển thị kính lái HUD
Kết nối Android Auto/Apple CarPlay
Hệ thống dẫn đường tích hợp bản đồ Việt Nam Không
Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt
Bảng điều khiển hệ thống thông tin giải trí Cảm ứng
Rèm che nắng cửa sau
Rèm che nắng kính sau
Cổng sạc
Sạc không dây
Phanh tay tự động
Kính cách âm 2 lớp
Tựa tay hàng ghế sau

Lexus RX sở hữu hàng loạt trang bị tiện nghi hiện đại mà những chiếc xe sang thường có. Trong số này nổi bật là hệ thống giải trí gồm dàn âm thanh 15 loa cao cấp Mark Levinson, màn hình 12,3 inch kết hợp đầu DVD, cổng USB, bộ xử lý DSP. Ngoài ra còn có các tiện ích khác như sạc không dây, cửa sổ trời, điều hòa tự động 2 vùng,...

Động cơ xe Lexus RX

Hạng mục  RX 300 RX 300 F Sport  RX 350 RX 350L RX 450h
Loại động cơ Tăng áp, I4, 2.0L V6 3.5L, 24 van Trục cam kép V6, D4-S
Số xi lanh 4 6
Dung tích xi lanh (cc) 1.998 3.456
Công nghệ động cơ Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại nhiên liệu Xăng Xăng - Điện
Công suất cực đại (Hp/rpm) 233/4.800-5.600 235/4.800-5.600 296/6.300 290/6.300 231/6.000
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 350/1.650-4.000 370/4.600-4.700 358/4.600-4.700 474/4.600
Tổng công suất 233 296 290 308
Hộp số 6AT 8AT CVT
Hệ truyền động AWD
Đa chế độ lái ECO/ NORMAL/ SPORT S/ SPORT S PLUS/ CUSTOMIZE
Chế độ chạy địa hình Không
Tiêu chuẩn khí thải Euro 6
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 11,65 13,9 7,57
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 7,46 7,5 5,34
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km) 9 9,9 6,17

Bên dưới nắp capo của Lexus RX 300 và RX 300 F Sport là động cơ I4 tăng áp 2.0L, cho phép sản sinh công suất 233 - 235 mã lực tại 4.800-5.600 vòng/phút và mô-men xoắn 350 Nm tại dải tua 1.650-4.000 vòng/phút, kết hợp cùng hộp số tự động 6 cấp.

Trên phiên bản RX 350 và RX 450 sẽ được trang bị động cơ V6, 3.5L, đi cùng hộp số tự động 8 cấp hoặc CVT. Ngoài ra, Lexus RX còn có tùy chọn chế độ lái gồm: Chế độ thường, tiết kiệm nhiên liệu, thể thao S và thể thao S+.

Động cơ Lexus RX

Động cơ xe Lexus RX

Tính năng an toàn trên xe Lexus RX

Hạng mục  RX 300 RX 300 F Sport  RX 350 RX 350L  RX 450h
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Khởi hành ngang dốc
Cân bằng điện tử
Hỗ trợ đổ đèo
Hệ thống điều khiển hành trình
Cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống an toàn tiền va chạm
Kiểm soát độ bám đường
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Không
Cảnh báo lệch làn đường Không
Cảm biến trước
Cảm biến sau
Camera lùi
Hệ thống nhắc thắt dây an toàn
Camera 360 độ Không
Túi khí 10

Về hệ thống an toàn, Lexus RX đem lại sự yên tâm cho khách hàng với loạt tính năng hiện đại như:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS;
  • Ổn định thân xe VSM;
  • Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA;
  • Cân bằng điện tử ESP;
  • Cảm biến, camera lùi;
  • Hệ thống cảnh báo áp suất lốp;
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM);
  • Hệ thống cảnh báo va chạm khi lùi (RCTA);
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS); 
  • Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC);
  • Hệ thống treo tự thích ứng (AVS);
  • Hệ thống ổn định thân xe (VSC);
  • Camera 360, 10 túi khí;…

Đánh giá xe Lexus RX

Ưu điểm:

  • Kiểu dáng sang trọng, trẻ trung
  • Trang bị nhiều tính năng an toàn, thông minh
  • Động cơ mạnh mẽ, vận hành ổn trên mọi địa hình
  • Khoang nội thất rộng rãi, sang trọng

Nhược điểm:

  • Giá thành cao
  • Nhiều tính năng dư thừa
  • Chi phí bảo trì cao, linh kiện đắt

Một số câu hỏi về Lexus RX:

Lexus RX có mấy phiên bản?
Lexus RX có 5 phiên bản: 300, 300 F Sport, 350, 350L và 450H

Giá của Lexus RX hiện tại là bao nhiêu?
Giá xe Lexus RX được niêm yết ở mức 3.240.000.000 - 4.710.000.000 đồng.

Thông tin về động cơ xe Lexus RX 300?
- Động cơ I4 tăng áp 2.0L
- Công suất cực đại 233 mã lực
- Mô-men xoắn tối đa 350 Nm
- Hộp số tự động 6 cấp

Kích thước của Lexus RX là bao nhiêu?
Lexus RX có chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.890 x 1.895 x 1.690 mm

Kết luận

Hi vọng bảng giá xe Lexus RX mới nhất do Tinxe.vn cập nhật đã giúp độc giả nắm bắt được mức giá của từng phiên bản trên thị trường, thông tin hữu ích về thiết kế, động cơ vận hành, để từ đó có thể tính toán, so sánh, chọn được cho mình chiếc xe phù hợp nhất. 

Lưu ý: Lexus RX 2022 được hiểu là xe Lexus RX sản xuất năm 2022, không thể hiện model year của sản phẩm.

Đánh giá:

Giá xe bạn quan tâm

BÀi viết mới nhất

Xe bán tải Chevrolet Colorado 2023 khó có cơ hội về Việt Nam đã có giá bán tại Mỹ

Xe bán tải Chevrolet Colorado 2023 khó có cơ hội về Việt Nam đã có giá bán tại Mỹ

Tin thị trường14 giờ trước

Việc hãng Chevrolet rút khỏi Việt Nam vào năm ngoái đồng nghĩa với khách hàng yêu thích dòng xe bán tải Colorado thế hệ mới chỉ có thể đặt hàng qua các công ty ...

Toyota Corolla Cross 2023 ra mắt Thái Lan, thêm phiên bản 1.8 Sport Plus mới, liệu có về Việt Nam?

Toyota Corolla Cross 2023 ra mắt Thái Lan, thêm phiên bản 1.8 Sport Plus mới, liệu có về Việt Nam?

Tin xe17 giờ trước

Với sự góp mặt của bản 1.8 Sport Plus mới, giá khởi điểm của Toyota Corolla Cross 2023 tại thị trường Thái Lan tăng thêm 10.000 Baht (khoảng 7 triệu đồng).

Hướng dẫn cách tính lệ phí trước bạ ô tô cũ và quy trình sang tên đổi chủ ô tô 2022

Hướng dẫn cách tính lệ phí trước bạ ô tô cũ và quy trình sang tên đổi chủ ô tô 2022

Tư vấn mua xe20 giờ trước

Cách tính thuế ô tô cũ như thế nào? Cần chuẩn bị thủ tục gì để sang tên đổi chủ? Tất cả sẽ được tổng hợp trong bài viết sau.