menu

Ssangyong Korando: Giá xe Ssangyong Korando và khuyến mãi tháng 10/2021

12:27 - 01/10/2021

Ssangyong Korando 2.0L 6AT 989 triệu

  • SUV 5 chỗ
  • 2020
  • FWD - Dẫn động cầu trước
  • 4.452 x 1.870 x 1.620mm
  • 160Hp
  • Số tự động
Mời các bạn cùng Tinxe.vn tìm hiểu giá xe Ssangyong Korando và khuyến mãi mới nhất trong tháng 10/2021.

Ssangyong Korando được đánh giá là đối thủ đáng gờm của các mẫu SUV trong cùng phân khúc như Honda CR-V và Mazda CX5. Xe sỏ hữu các chi tiết đáng chú ý như thiết kế hầm hố, góc cạnh đầy nam tính và trang bị an toàn đầy đủ.

Vậy xe Ssangyong Korando giá bao nhiêu? Mua xe Ssangyong Korando thì có hợp lý không? Mời các bạn cùng Tinxe.vn tìm hiểu.

Ssangyong Korando gây ấn tượng nhờ thiết kế mạnh mẽ, nam tính

Ssangyong Korando gây ấn tượng nhờ thiết kế mạnh mẽ, nam tính.

Giá xe Ssangyong Korando 2021 niêm yết và lăn bánh trong tháng 10

Hiện tại, giá xe Ssangyong Korando niêm yết ở mức 989 triệu đồng. Xe chỉ có một phiên bản duy nhất được phân phối tại thị trường Việt Nam. Giá xe Korando mới tháng này không có biến động gì so với tháng trước.

Bảng giá xe Ssangyong Korando

Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh 
Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Các tỉnh khác
Ssangyong Korando 989.000.000 1.130.060.700 1.110.280.700 1.091.280.700

Chi tiết giá bán xe Ssangyong Korando và giá lăn bánh xe Ssangyong Korando tạm tính, đơn vị: VNĐ.

.

Khuyến mãi mới nhất của Ssangyong Korando trong tháng 10/2021

Hiện tại hãng Ssangyong không có khuyến mãi gì cho mẫu xe Korando. Tuy nhiên, để biết thêm chi tiết về giá Korando tháng 10, giá xe Ssangyong cũng như các ưu đãi nếu có, mời bạn liên hệ trực tiếp với đại lý Ssangyong gần nhất.

Mua xe Ssangyong Korando trả góp

Nếu muốn mua Ssangyong Korando trả góp bạn có thể tham khảo các chương trình hỗ trợ của ngân hàng với mức lãi suất từ 7,3 đến 9,9% và tỷ lệ cho vay lên tới 85%. Với nhóm ngân hàng trong nước thời gian cho vay có thể lên tới 8 năm.

>>> Xem thêm: Quy trình mua xe trả góp, cách tính lãi suất và những điều cần lưu ý

So sánh Ssangyong Korando với các đối thủ cùng phân khúc

Tại thị trường Việt Nam, Ssangyong Korando có những đối thủ cạnh tranh lớn như Honda CR-V, Mazda CX-5. Xét về giá cả thì mẫu xe đến từ Hàn Quốc có giá khá cạnh tranh.

Với mức giá 989 triệu đồng, Korando ngang ngửa Honda CR-V có giá khởi điểm 983 triệu. Trong khi đó, Mazda CX-5 lại có nhiều phiên bản hơn với mức giá dao động từ 839 triệu đồng đến 1,059 tỷ đồng. 

Tổng quan về xe Ssangyong Korando

Bảng thông số kỹ thuật chung

Hạng mục Ssangyong Korando 2.0L AT
Kích thước tổng thể (mm) 4.410x1.830x1.675
Chiều dài cơ sở (mm) 2.650
Trọng lượng (kg) 1.625 -1.680 (tự trọng) / 2.170 (toàn tải)
Bán kính quay đầu (m) 5,4
Khoảng sáng gầm (mm) 180
Hệ thống treo trước - sau MacPherson/ Đa liên kết
Phanh trước - sau Đĩa/ Đĩa
Hệ thống lái Trợ lực điện
Kích thước lốp trước - sau 225/55R18
La-zăng (inch) 18 inch

Thông số kỹ thuật xe Ssangyong Korando

So với bản trước, Ssangyong Korando bản mới dài hơn, rộng hơn và thấp hơn. Kích thước tổng thể D x R x C của Korando 2021 là 4.410 x 1.830 x 1.675 mm với chiều dài cơ sở đạt 2.650 mm. Ssangyong Korando được trang bị bộ mâm thể thao với kích thước 16 hoặc 18 inch.

Thiết kế ngoại thất Ssangyong Korand

Hạng mục Ssangyong Korando 
Đèn chiếu gần LED
Đèn chiều xa LED
Đèn LED ban ngày
Đèn pha tự động Không
Đèn sương mù LED
Cụm đèn sau LED
Gương gập điện
Gương chỉnh điện
Sấy gương
Gương tích hợp xi nhan
Gạt mưa phía sau
Gạt mưa tự động
Đóng mở cốp điện
Mở cốp rảnh tay Không
Cửa hít Không
Ăng ten Thanh que
Tay nắm cửa Đồng màu thân xe
Ống xả Đôi

Phần đầu Ssangyong Korando 2021 có nét hao hao giống mẫu xe Rexton. Hai bên sườn đầu xe là cặp đèn LED với dải sáng ban ngày đầy sắc sảo. Kết nối hai đèn là thanh mạ crôm chạy ngang với logo Ssangyong đặt ở chính giữa. Lưới tản nhiệt chính thiết kế khá tốt với ba thanh mạ crôm chạy ngang, bên dưới có các cấu trúc lục giác bắt mắt. Phần cản trước còn được cắt hình quả trám để đặt thêm một hốc gió trung tâm. Hai hốc gió dạng 3 tầng còn là nơi đặt đèn sương mù dạng LED.

Ssangyong Korando được cải tiến rất nhiều về mặt ngoại thất so với phiên bản trước

Ssangyong Korando được cải tiến rất nhiều về mặt ngoại thất so với phiên bản trước

Nhìn từ bên sườn, Ssangyong Korando có thiết kế khá bầu bĩnh, không được thanh thoát cho lắm. Các đường dập nổi chạy dọc tạo cho xe dáng vẻ khỏe khoắn, mạnh mẽ. Phía sau xe được trang bị hai cụm đèn đa giác lớn. Các đường nét góc cạnh cũng được Ssangyong thêm vào để tạo ra thêm điểm nhấn cho đuôi xe.

Thiết kế nội thất Ssangyong Korando

Hạng mục Ssangyong Korando 
Vô lăng bọc da
Kiểu dáng vô lăng 3 chấu
Tích hợp nút bấm trên vô lăng
Chế độ điều chỉnh vô lăng Chỉnh cơ
Bảng đồng hồ Kỹ thuật số
Lẫy chuyển số Không
Màn hình hiển thị đa thông tin 12.5 inch
Chất liệu ghế Da
Số chỗ ngồi 5
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện
Điều chỉnh ghế hành khách phía trước Chỉnh điện
Hàng ghế sau Gập 40:60

Tổng thể nội thất Korando 2021 khá rộng rãi và thoải mái. Táp-lô của Ssangyong Korando khiến nhiều khách hàng ấn tượng bởi thiết kế các đường viền mạ crôm mạnh bạo bao quanh những chi tiết. Đằng sau vô lăng là màn hình hiển thị thông tin 12,5 inch với nhiều chế độ bắt mắt. Toàn bộ các ghế trên xe đều được bọc da với các đường chỉ nổi ấn tượng. 

Nội thất bên trong xe Ssangyong Korando.

Nội thất bên trong xe Ssangyong Korando.

Tiện nghi trên Ssangyong Korando

Hạng mục Ssangyong Korando 
Chìa khóa thông minh
Khởi động nút bấm
Khởi động từ xa Không
Hệ thống điều hòa Tự động
Hệ thống lọc khí
Cửa sổ trời
Cửa gió hàng ghế sau Không
Sấy hàng ghế trước
Sấy hàng ghế sau Không 
Làm mát hàng ghế trước
Làm mát hàng ghế sau Không 
Nhớ vị trí ghế lái Không 
Chức năng mát-xa Không 
Màn hình giải trí 9 inch
Hệ thống âm thanh 6 loa
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối Bluetooth
Cổng kết nối USB
Đàm thoại rảnh tay
Màn hình hiển thị kính lái HUD Không
Kết nối Android Auto/Apple CarPlay
Hệ thống dẫn đường tích hợp bản đồ Việt Nam Không 
Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt Tất cả vị trí
Bảng điều khiển hệ thống thông tin giải trí Bàn cảm ứng
Rèm che nắng cửa sau Không 
Rèm che nắng kính sau Không 
Cổng sạc
Sạc không dây Không 
Phanh tay tự động Không 
Kính cách âm 2 lớp Không 
Tựa tay hàng ghế sau

Hàng ghế đầu xe có tính năng chỉnh điện và khả năng làm mát/sưởi ấm khi cần. Hàng ghế trước còn có bệ tỳ tay khá cao cùng giá để ly/cốc tiện dụng. Ở trung tâm táp lô là màn hình 9 inch hỗ trợ cả Android Auto và Apple CarPlay. Hệ thống điều hòa tự động và cửa gió sau đem lại không khí mát mẻ, thoáng đãng cho mọi hành khách trên xe.

Động cơ và vận hành

Hạng mục Ssangyong Korando 2.0L AT
Kiểu dáng động cơ I4, 2.0L
Số xi lanh 4
Dung tích xi lanh (cc) 1.998
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại (Hp/rpm) 149/6.000
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 197/4.000
Hộp số 6AT
Hệ truyền động AWD
Đa chế độ lái
Chế độ chạy địa hình Không
Tiêu chuẩn khí thải EURO 5
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 10,86
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 7,16
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km) 8,51

Về động cơ, Ssangyong Korando có hai tùy chọn là xăng 2.0L và diesel 2.0L. Động cơ dầu 2.0L số tự động cung cấp công suất tối đa 175 mã lực và mô-men xoắn cực đại 360 Nm. Hai con số tương ứng của động cơ xăng 2.0L là 149 mã lực và mô-men xoắn cực đại 197 Nm.

Toàn bộ các phiên bản Ssangyong Korando đều đi kèm tùy chọn hộp số sàn 6 cấp hoặc số tự động 6 cấp. Xe còn có tùy chọn dẫn động cầu trước hoặc dẫn động 4 bánh 4WD.

Ssangyong Korando có khả năng vận hành ổn định

Ssangyong Korando có khả năng vận hành ổn định

Hệ thống an toàn

Hạng mục Ssangyong Korando
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử Không
Khởi hành ngang dốc
Cân bằng điện tử
Hỗ trợ đổ đèo Không
Cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống điều khiển hành trình
Cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Hệ thống an toàn tiền va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Không
Cảm biến trước Không
Cảm biến sau Không
Camera 360 độ Không
Camera lùi Không
Hệ thống nhắc thắt dây an toàn
Túi khí 6

Ssangyong Korando 2021 được trang bị tới 6 túi khí, hệ thống chống bó cứng phanh, phanh khẩn cấp dựa trên camera và radar, hệ thống giữ làn đường, cảnh báo phía trước có xe, cảnh báo giữ khoảng cách an toàn, cảnh báo lái xe chú ý, cảnh báo điểm mù. Các hệ thống an toàn khác bao gồm cảnh báo xe cắt ngang phía sau, hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng thông minh.

Màu sắc tùy chọn

Màu sắc tùy chọn của Korando

Ưu điểm và nhược điểm xe Ssangyong Korando

Ưu điểm:

  • Thiết kế chắc chắn, cứng cáp
  • Cải tiến nhiều hơn so với phiên bản trước
  • Nhiều tính năng an toàn
  • Nội thất cá tính, rộng rãi

Nhược điểm:

  • Tiện nghi chưa thực sự đa dạng
  • Thương hiệu không phổ biến tại Việt Nam

Kết luận

Giá xe Ssangyong Korando khá ấn tượng dù được nâng cấp nhiều so với phiên bản trước. Dẫu vậy, rào cản duy nhất của Ssangyong Korando chính là thương hiệu không được phổ biến tại Việt Nam.

Lưu ý: Ssangyong Korando 2021 được hiểu là xe Ssangyong Korando sản xuất năm 2021, không thể hiện model year của sản phẩm.

Đỗ Kỷ

Đánh giá:

Lan Châm

Phụ trách: Tin tức, Đánh giá xe

The truth is just an excuse for lack of imagination.

Giá xe bạn quan tâm

BÀi viết mới nhất

Piaggio Medley S 150 được bổ sung bản đặc biệt màu xanh Bosco cùng kính chắn gió

Piaggio Medley S 150 được bổ sung bản đặc biệt màu xanh Bosco cùng kính chắn gió

Tin xe máy9 giờ trước

Phiên bản đặc biệt Piaggio Medley S 150 có giá bán niêm yết 98,9 triệu đồng, mang trên mình màu xanh Green Bosco và được bổ sung thêm kính chắn gió.

Video: McLaren Senna của Hoàng Kim Khánh nằm trên xe chuyên dụng đi bảo dưỡng

Video: McLaren Senna của Hoàng Kim Khánh nằm trên xe chuyên dụng đi bảo dưỡng

Tin xe11 giờ trước

Hiện chưa rõ là đích đến của chiếc xe hypercar McLaren Senna sẽ đi về đâu. Trước đó, Hoàng Kim Khánh xác nhận sẽ cho xe đi bảo dưỡng nên khiến giới mê xe cho ...

Yamaha R15 V4 hoàn toàn mới đang bán rất chạy tại Ấn Độ bao giờ sẽ về Việt Nam?

Yamaha R15 V4 hoàn toàn mới đang bán rất chạy tại Ấn Độ bao giờ sẽ về Việt Nam?

Tin xe máy14 giờ trước

Theo dự đoán, có thể Yamaha R15 V4 sẽ được Yamaha giới thiệu đến khách hàng Việt Nam trong năm 2022, đi kèm với đó có thể là mẫu naked bike Yamaha MT-03 thế hệ mới.