menu

Toyota Wigo 2021: Giá xe Toyota Wigo và khuyến mãi mới nhất tháng 9/2021 tại Việt Nam

Lâm-chan 12:15 - 04/09/2021

Toyota Wigo 352 - 384 triệu

  • Hatchback
  • 2020
  • 3660 x 1600 x 1520 mm
  • 86Hp
Hãy cùng Tinxe.vn cập nhật thông tin mới nhất về giá xe Toyota Wigo 2021 cũng như đánh giá khách quan về chiếc xe này trong bài viết sau.

Toyota Wigo nằm trong phân khúc xe hatchback 5 cửa được rất được ưa chuộng tại Việt Nam. Dòng xe cỡ nhỏ này có giá rẻ, dễ tiếp cận nhiều gia đình, phù hợp cho việc kinh doanh dịch vụ. 

Hồi mới ra mắt, Toyota Wigo thu hút rất nhiều sự quan tâm của khách hàng nhưng vì là xe nhập khẩu nguyên chiếc, Wigo dần đuối sức trong cuộc đua doanh số cùng các đối thủ khác được lắp ráp trong nước. Năm 2020, mẫu xe này chỉ bán được 2.561 chiếc và đến hết tháng 5/2021, số lượng xe bán ra cũng không cải thiện là bao khi có 1.104 chiếc được giao đến tay khách hàng (theo VAMA).

Vào ngày 16/7/2020, gần 2 năm ra mắt thị trường Việt Nam, Toyota Wigo đã chính thức được nâng cấp giữa vòng đời (facelift). Dù có một số thay đổi về thiết kế và bổ sung thêm trang bị mới nhưng giá bán của Toyota Wigo còn được điều chỉnh giảm 21 triệu đồng ở bản số tự động AT và bản số sàn MT lại tăng giá nhẹ 7 triệu đồng.

Hãy cùng tìm hiểu giá xe Toyota Wigo cũng như những thông tin thú vị về thiết kế ngoại - nội thất, trang bị tiện nghi và động cơ của mẫu xe này trong bài viết dưới đây.

Mẫu xe Wigo có 2 phiên bản và cạnh tranh trực tiếp cùng Hyundai Grand i10 và Kia Morning.

Mẫu xe Wigo có 2 phiên bản và cạnh tranh trực tiếp cùng Hyundai Grand i10 và Kia Morning.

1. Bảng giá niêm yết và lăn bánh Toyota Wigo tháng 9/2021

Giá xe Toyota Wigo tháng 9 này không có gì thay đổi so với tháng trước, vẫn được niêm yết ở mức 352 triệu đồng cho bản MT và 385 triệu đồng cho bản AT. Giá lăn bánh của Wigo dao động trong khoảng từ 390 - 454 triệu đồng

Cụ thể, giá xe Toyota Wigo mới nhất được TINXE cập nhật như sau:

Phiên bản Động cơ - Hộp số Giá niêm yết  Giá lăn bánh tạm tính
Hà Nội TP.HCM Các tỉnh thành khác
Giá xe Wigo 2021 MT 1.2L - 5MT 352.000.000 416.620.700 400.580.700 390.580.700
Giá xe Wigo 2021 AT 1.2L - 4AT 385.000.000 453.580.700 445.880.700 426.880.700

Bảng giá xe Wigo 2021 niêm yết mới nhất hiện nay trên thị trường. Đơn vị: VNĐ

.

Xem thêm: Bảng giá xe Toyota mới nhất hiện nay trên thị trường

2. Khuyến mãi Toyota Wigo mới nhất tháng 9/2021

Để biết thêm thông tin chi tiết về ưu đãi giảm giá xe Wigo, bảng giá xe Toyota mới nhất và các chương trình khuyến mãi trong tháng này, độc giả vui lòng liên hệ trực tiếp đến các đại lý phân phối trên toàn quốc.

3. Mua Toyota Wigo trả góp

Khách hàng muốn mua Toyota Wigo trả góp có thể tham khảo công ty hỗ trợ tài chính của Toyota với những ưu đãi hấp dẫn, lãi suất cạnh tranh. Bên cạnh đó còn có hình thức vay từ các ngân hàng lớn tại Việt Nam, ví dụ như VIB (l/s 7,5%), TPBank (l/s 6,8%), Techcombank (l/s 6,5%), Vietcombank (l/s 7,3%),...

Độc giả có thể liên hệ trực tiếp tới đại lý gần nhất để biết thêm chi tiết, cùng với đó là tham khảo quy trình chung cho việc mua ô tô trả góp theo link sau.

>>> Xem thêm: Quy trình mua xe trả góp, cách tính lãi suất và những điều cần lưu ý

4. So sánh giá xe Toyota Wigo 2021 trong cùng phân khúc

Thuộc phân khúc xe hatchback cỡ A, nơi có sự góp mặt của những cái tên đình đám như Hyundai Grand i10 hay Kia Morning, giá xe Toyota Wigo 2021 tương đối cạnh tranh với các đối thủ của mình. 

Cụ thể, ở phiên bản thấp nhất, giá xe Wigo 1.2 MT niêm yết 352 triệu đồng đắt hơn Grand i10 (330 triệu đồng) và Morning (304 triệu đồng).

Tuy nhiên, với giá 385 triệu đồng cho bản 1.2 AT, Wigo vẫn rẻ hơn một chút so với các bản Grand i10 CKD 1.2 AT (395 triệu đồng), trong khi đó Kia Morning X-Line và GT-Line có giá lên tới 439 triệu đồng.

5. Thông tin về xe Toyota Wigo 2021

5.1 Bảng thông số cơ bản xe Toyota Wigo

Tên xe Wigo 1.2 MT Wigo 1.2 AT
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 3.660 x 1.600 x 1.520
Chiều dài cơ sở (mm) 2.455
Khoảng sáng gầm 160
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4,7
Loại động cơ 3NR-VE, I4
Dung tích động cơ (cc) 1.197
Hộp số 5MT 4AT
Trọng lượng không tải / toàn tải (kg) 870 / 1290 965 / 1290
Công suất cực đại (Hp/rpm) 87/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 108/4.200
Hệ dẫn động FWD
Dung tích bình nhiên liệu 33L
Hệ thống treo trước/sau McPherson/ Trục xoắn bán độc lập với lò xo cuộn
Phanh trước/sau Đĩa/ Tang trống
Cỡ lốp 175/65R14
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (l/100km) 4,21 4,36
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (l/100km) 6,8 6,87
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (l/100km) 5,16 5,3
Bảng thông số kỹ thuật Toyota Wigo 2021

5.2 Bảng ngoại thất xe Toyota Wigo

Hạng mục            Wigo 1.2 AT                         Wigo 1.2 MT             
Đèn chiếu gần Halogen Projector
Đèn chiều xa Halogen phản xạ đa chiều
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù
Cụm đèn sau LED
Gương gập điện
Gương chỉnh điện
Gương tích hợp xi nhan
Gạt mưa phía trước/ sau Gián đoạn
Đóng mở cốp điện Không
Mở cốp rảnh tay
Cửa hít
Tay nắm cửa Cùng màu xe
Cánh hướng gió sau

 

5.3 Nội thất xe Toyota Wigo

Hạng mục             Wigo 1.2 AT                       Wigo 1.2 MT        
Vô lăng bọc da Không
Kiểu dáng vô lăng 3 chấu
Tích hợp nút bấm trên vô lăng Hệ thống âm thanh
Bảng đồng hồ Digital
Màn hình hiển thị đa thông tin
Chất liệu ghế Nỉ
Số chỗ ngồi 5
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 4 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách phía trước
Hàng ghế sau Gập hoàn toàn

 

5.4 Bảng tính năng an toàn

Hạng mục         Wigo 1.2 AT              Wigo 1.2 MT     
Chống bó cứng phanh
Phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống báo động
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau 2
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Camera lùi
Hệ thống mở khóa cần số Không
Túi khí Người lái và hành khách phía trước
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 5 vị trí
Khóa an toàn trẻ em ISO Fix
Khóa cửa an toàn Hàng ghế sau

 

5.5 Trang thiết bị tiện nghi

Hạng mục            Wigo 1.2 AT                    Wigo 1.2 MT           
Chìa khóa thông minh
Khởi động nút bấm
Khóa cửa từ xa
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay với chế độ Max Cool
Hệ thống lọc khí    
Cửa sổ trời Không
Màn hình giải trí Cảm ứng  
Hệ thống âm thanh 4 loa
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối Bluetooth
Cổng kết nối USB
Đàm thoại rảnh tay Không
Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt Có (tự động xuống bên người lái)

 

6. Tổng quan xe Toyota Wigo

Thiết kế ngoại thất của Toyota Wigo 2021

Thiết kế phần đầu của Toyota Wigo 2021 mới khá đẹp mắt. Lưới tản nhiệt rộng hình thang trông khỏe khoắn và mạnh mẽ hơn, cụm đèn trước/sau được làm lại giao diện bên trong, gương chiếu hậu nâng cấp từ gập cơ lên gập điện và tích hợp thêm xi-nhan báo rẽ. Cụm đèn trước vẫn sử dụng bóng halogen truyền thống, đèn sau là bóng LED. 

Giá xe Toyota Wigo ở mức từ 352 - 385 triệu đồng

Thân xe khá cơ bản nhưng không đơn điệu nhờ sự xuất hiện của một số đường gân nhẹ tạo chiều sâu. Thiết kế đuôi sau của Toyota Wigo 2021 thể thao hơn bởi những đường nét cứng cáp ở chi tiết cản sau, phía trên khu vực kính hậu có thêm cánh gió khỏe khoắn và cụm đèn LED thiết kế tách riêng khỏi xi-nhan.

Thiết kế đuôi sau của Toyota Wigo

Thiết kế đuôi sau của Toyota Wigo 2021

Màu sắc của Toyota Wigo 2021

Hiện tại bảng màu sắc Toyota Wigo 2021 đang có 7 lựa chọn bao gồm: Trắng, cam, đỏ, đen, xám, bạc, vàng.

Giá xe Toyota Wigo dao động từ 352 - 385 triệu đồng
Giá xe Toyota Wigo màu cam dao động từ 352 - 385 triệu đồng
Giá xe Toyota Wigo màu bạc dao động từ 352 - 385 triệu đồng
Giá xe Toyota Wigo màu đen dao động từ 352 - 385 triệu đồng
Giá xe Toyota Wigo màu đỏ dao động từ 352 - 385 triệu đồng
Giá xe Toyota Wigo màu vàng dao động từ 352 - 385 triệu đồng
Giá xe Toyota Wigo màu xám dao động từ 352 - 385 triệu đồng

Thiết kế nội thất và tiện nghi của Toyota Wigo 2021

Nội thất bên trong Toyota Wigo 2021 cũng được nâng cấp ở một vài chi tiết. Xe được bổ sung chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm, điều hòa vẫn chỉnh cơ nhưng đổi từ núm xoay lên dạng điện tử. Hệ thống giải trí của bản số sàn MT nâng cấp từ đầu CD lên màn hình cảm ứng 7 inch, bản số tự động AT có thêm kết nối điện thoại smart link.

Nội thất của chiếc xe Wigo cũng có sự nâng cấp so với bản cũ.

Nội thất của chiếc xe Wigo 2021 cũng có sự nâng cấp so với bản cũ.

Ô tô Toyota Wigo 2021 sở hữu 4 loa âm thanh, kết nối điện thoại qua các cổng AUX, USB, Bluetooth hoặc Wifi phối hợp cùng màn hình cảm ứng 7 inch.

Cả 2 phiên bản đều được nâng cấp lên hệ thống đề nổ bằng nút bấm

Cả 2 phiên bản đều được nâng cấp lên hệ thống đề nổ bằng nút bấm

Hệ thống an toàn

Các tính năng an toàn được đánh giá ở mức cơ bản, phù hợp với giá xe Wigo 2021 hiện tại, bao gồm phanh chống bó cứng ABS, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD, 2 túi khí, cảm biến lùi và camera lùi. 

Động cơ của Toyota Wigo 2021

Động cơ của Toyota Wigo 2021 là máy xăng 4 xi-lanh, dung tích 1.2L, sản sinh công suất tối đa 87 mã lực và mô-men xoắn cực đại lên đến 108 Nm. Đi kèm với khối động cơ là hộp số có 2 tùy chọn gồm số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp.

Cập nhật giá xe Toyota Wigo mới nhất hôm nay
 

Động cơ của Toyota Wigo 2021

Đánh giá chung xe Wigo 2021

Ưu điểm:

  • Thiết kế ngoại hình khá khỏe khoắn và trẻ trung.
  • Xe nhỏ nhưng không gian nội thất không quá chật hẹp nhờ chiều dài cơ sở 2.455 mm.
  • Tuy nội thất ốp nhựa nhưng sẽ có độ bền cao.
  • Động cơ bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu.
  • Giá xe hấp dẫn.
  • Đến từ thương hiệu Toyota uy tín.

Nhược điểm:

  • Cốp và cửa vẫn sử dụng chìa khóa cơ để mở chứ không phải khóa điện như những mẫu xe mới.

7. Những câu hỏi về Toyota Wigo

1. Toyota Wigo có mấy phiên bản?
Wigo có 2 phiên bản là Wigo 2021 MT và Wigo 2021 AT

2. Giá của Toyota Wigo là bao nhiêu?
- Giá xe Wigo 2021 MT: 352.000.000 đồng
- Giá xe Wigo 2021 AT: 385.000.000 đồng

3. Kích thước xe Toyota Wigo là bao nhiêu?
Toyota Wigo có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 3660 x 1365 x 1235 mm.

4. Xe Toyota Wigo có mấy màu?
Hiện xe Wigo đang bán có 7 màu: Trắng, cam, đỏ, đen, xám, bạc, vàng.

Kết luận

Trên đây là bảng giá xe Toyota Wigo 2021 mới nhất cùng những đánh giá khách quan về thiết kế nội ngoại thất, trang bị tiện ích, an toàn và động cơ của xe. Hy vọng bài viết đã giúp độc giả có được sự quyết định trong trường hợp vẫn còn băn khoăn có nên mua xe hay không.

Lưu ý: Toyota Wigo 2021 được hiểu là xe Toyota Wigo sản xuất năm 2021, không thể hiện model year của sản phẩm.

Đánh giá:

Lan Quyên

Phụ trách: Tin tức, Khám phá

"Life is an adventure." Biên tập viên ô tô, xe máy có 11 năm kinh nghiệm trong nghề, tốt nghiệp khoa Tiếng anh Kỹ thuật của trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

Giá xe bạn quan tâm

BÀi viết mới nhất

Honda tiếp tục đầu tư vào mô tô thể thao, kỳ vọng đưa các tay đua Việt Nam vươn tầm thế giới

Honda tiếp tục đầu tư vào mô tô thể thao, kỳ vọng đưa các tay đua Việt Nam vươn tầm thế giới

Tin tức xe máy17 giờ trước

Nằm trong định hướng chung phát triển hoạt động đua xe thể thao, đặc biệt với mục tiêu sẽ phát triển văn hóa mô tô thể thao lành mạnh và chuyên nghiệp tại Việt ...

Thanh niên 9X ở Tây Nguyên tiết lộ giá mua siêu xe Lamborghini Huracan, đây là ô tô thứ 2 trong đời

Thanh niên 9X ở Tây Nguyên tiết lộ giá mua siêu xe Lamborghini Huracan, đây là ô tô thứ 2 trong đời

Tin xe18 giờ trước

Sau 1 năm tậu về nhà chiếc xe Mazda 6, thanh niên sinh năm 1998 ở xã Ea Kênh, huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk đã gây choáng nhiều người khi sở hữu chiếc ô tô thứ ...

Dưới 700 triệu chọn mua bản cao nhất của Kia K3 2022 hay bản tiêu chuẩn của Mazda3?

Dưới 700 triệu chọn mua bản cao nhất của Kia K3 2022 hay bản tiêu chuẩn của Mazda3?

Đánh giá xe18 giờ trước

Câu trả lời có lẽ đã vô cùng rõ ràng khi bản cao nhất của Kia K3 2022 vẫn rẻ hơn 10 triệu đồng so với bản tiêu chuẩn của Mazda3.