menu

Bảng giá xe Yamaha FreeGo 125 2021 mới nhất tháng 9/2021

Hiền Nguyễn 14:07 - 27/08/2021

Yamaha FreeGo 125 2021 được hãng trang bị động cơ và nhiều tiện ích hiện đại cùng với vẻ ngoài hiện đại, đẹp mắt. Chính vì thế thông tin và giá cả của xe được rất nhiều người quan tâm.

Yamaha FreeGo 125 là mẫu tay ga có thiết kế phong cách nổi bật và cá tính. Hiện tại, Yamaha FreeGo 125 đang được bán ra thị trường với hai phiên bản là Tiêu chuẩn và Đặc biệt khác nhau về trang bị, màu sơn và giá bán.

Được trang bị động cơ Blue Core 125cc, Yamaha FreeGo có khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt và vận hành bền bỉ. Bên cạnh đó, công nghệ máy phát điện thông minh Smart Motor Generator giúp xe khởi động êm ái, giảm thiểu tiếng ồn khi hoạt động. Ngoài ra, xe FreeGo còn được tích hợp nhiều tiện ích hiện đại như hệ thống Stop và Start System (hệ thống ngắt động cơ tạm thời), và Smart Key (hệ thống khóa thông minh).

Giá xe Yamaha FreeGo

Giá xe Yamaha FreeGo mới nhất 9/2021

Xe Yamaha FreeGo hiện đang được bán ra thị trường với hai phiên bản là FreeGo tiêu chuẩn và bản FreeGo S đặc biệt, có giá lần lượt ở mức 32,99 và 38,99 triệu đồng. Xe có tổng cộng 6 tùy chọn màu, trong đó FreeGo S có 4 màu sắc, FreeGo Tiêu chuẩn có 2 màu sắc.

Phiên bản Giá niêm yết Giá đại lý Giá lăn bánh tạm tính
FreeGO 125 32.990.000 33.000.000 36.710.000
FreeGo S 125 38.990.000 39.000.000 43.010.000

Yamaha FreeGo 125 2021 có gì mới?

  • Khối hệ thống khóa đa dụng thông minh Smart Key (duy nhất trên phiên bản FreeGo S).
  • Khối hệ thống chống bó cứng phanh ABS (duy nhất trên phiên bản FreeGo S).
  • Cổng sạc điện thoại tiện nghi.
  • Nắp bình xăng bố trí cao bên phía ngoài cực kỳ tiện lợi.
  • Mặt đồng hồ LCD.
  • Hệ thống đèn LED.
  • Yên xe dài, sàn để chân dễ chịu và thoải mái, cốp chứa đồ rộng.

Thông số kỹ thuật xe Yamaha FreeGo 2021

Tên xe Yamaha FreeGo 2021
Trọng lượng FreeGo: 100 kg
FreeGo S: 102 kg
Dài x Rộng x Cao 1.905 mm × 690 mm × 1.110 mm
Chiều dài cơ sở 1.275 mm
Chiều cao yên 780 mm
Khoảng sáng gầm xe 135 mm
Dung tích bình xăng 4,2 lít
Kích thước lốp
trước/sau
Trước: 100/90 – 12 59J (Không săm)
Sau: 110/90 – 12 64L (Không săm)
Phuộc trước Phuộc ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực
Phanh trước Đĩa (ABS trên FreeGo S)
Phanh sau
Loại động cơ Blue Core, 4 kỳ, 2 van, SOHC, Làm mát bằng không khí cưỡng bức
Dung tích xylanh 125cc
Đường kính x hành trình pít-tông 52,4 × 57,9 mm
Tỉ số nén 9,5:1
Công suất tối đa 7,0 kW (9,5 PS) / 8.000 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại 9,5 Nm (1,0 kgf·m) / 5.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,84 L
Hộp số CVT vô cấp
Hệ thống khởi động Điện

 

Tùy chọn màu sắc Yamaha FreeGo 2021

Màu xe Yamaha FreeGo 2021: Giá 32,99 triệu đồng

Yamaha FreeGo 2021

Yamaha FreeGo 2021 màu Đỏ Đen

Yamaha FreeGo 2021

Yamaha FreeGo 2021 màu Trắng Đen

Màu xe Yamaha FreeGo S 2021: Giá 38,99 triệu đồng

Yamaha FreeGo S 2021

Yamaha FreeGo S 2021 màu Xanh Đen

Yamaha FreeGo S 2021

Yamaha FreeGo S 2021 màu Đỏ Đen

Yamaha FreeGo S 2021

Yamaha FreeGo S 2021 màu Xám Đen

Yamaha FreeGo S 2021

Yamaha FreeGo S 2021 màu Trắng Đen

Đánh giá Yamaha FreeGo 2021

Thiết kế xe Yamaha FreeGo 2021

Đánh giá Yamaha FreeGo về mặt ngoại hình, FreeGo 125 có phong cách thể thao khỏe khoắn được thừa hưởng ngôn ngữ thiết kế của các dòng thể thao khác của Yamaha, khá giống với đàn anh NVX.

Đèn pha lớn nổi bật ở đầu xe được chia thành hai tầng, phía trên là mặt nạ chiếm gần trọn diện tích đầu xe. Trong khi đó đèn xi nhan cũng được tích hợp vào hai bên yếm như NVX. 

Toàn bộ hệ thống chiếu sáng trên xe đều ứng dụng công nghẹ LED với khả năng chiếu sáng tốt, giúp chiếc xe vận hành dễ hơn trong điều kiện trời tối. Đèn xi-nhan trước được tích hợp ngay vào hai bên yếm xe một cách gọn gàng, giữ cho thiết kế xe được liền mạch.

Đầu xe Yamaha FreeGO 2020

Đầu xe Yamaha FreeGO 2021

Ở đuôi xe là cụm đèn hậu, bao gồm đèn phanh và đèn xi nhan tích hợp. Xe còn được trang bị tay dắt phía trên, giúp việc dắt xe thêm dễ dàng.

Trang bị trên Yamaha FreeGo 125

Yamaha FreeGo 125 tại Việt Nam được bán ra với hai phiên bản là Tiêu chuẩn và Đặc biệt. Tùy vào phiên bản mà xe sẽ có trang bị khác nhau. Dù vậy hai phiên bản này cũng có chung một số trang bị tiêu chuẩn.

Yamaha FreeGO S 125 2020

Yamaha FreeGO S 125 2021

Cả hai phiên bản FreeGo đều có đèn pha, đèn định vị và đèn phanh ứng dụng công nghệ LED. Bảng đồng hồ của xe là màn hình LCD đơn sắc, hiển thị vận tốc, hành trình, lượng xăng và mức tiêu thụ nhiên liệu của xe. 

Đèn pha xe FreeGOĐồng hồ FreeGOỔ khoá xe FreeGONaows bình xăng thuận tiện cho người dùngChỗ để chân FreeGO khá rộng rãiCốp xe FreeGO rộng

Các trang bị trên xe Yamaha FreeGO 2021

Về tiện ích, FreeGo 125 đều có cốp xe rộng, dung tích 25 lít, móc treo đồ phía trước và cổng sạc 12V giúp sạc các thiết bị di động bố trí ngay phía trên ổ khóa. Ở bản Đặc biệt, Yamaha FreeGo S 125 có thêm các trang bị cao cấp hơn như hệ thống khóa thông minh Smart Key, hệ thống chống bó cứng phanh ABS và động cơ được tích hợp hệ thống tạm ngắt động cơ Stop/Start System.

Động cơ xe Yamaha FreeGo 125

FreeGo Tiêu chuẩn và Đặc biệt đều sử dụng động cơ Blue Core, xylanh đơn, 4 thì, 2 van SOHC, dung tích 125cc, sản sinh công suất  9,4 mã lực tại tua máy 8.000 vòng/phút và mômen xoắn cực đại 9,5 Nm tại tua máy 5.500 vòng/phút.

Động cơ Blue Core 125 trên xe Yamaha FreeGO 125 2020

Động cơ Blue Core 125 trên xe Yamaha FreeGO 125 2021

Đánh giá ưu, nhược điểm Yamaha FreeGo 125

Ưu điểm

  • Kiểu dáng toàn diện của xe cực kỳ thời trang, sàn để chân & cốp xe rộng thoải mái. Đèn hazard tiện nghi.
  • Giá xe Freego 125 khá thấp so với những mẫu xe cùng phân khúc trên thị trường bên cạnh những đối thủ như Vision, Lead,…
  • Lốp đặc giúp xe có độ bền cao, giúp xe dễ dàng có thể sử dụng kể cả khi bị thủng.
  • Xe có vị trí sạc pin cho di động, có trang bị phanh ABS hiện đại.

Nhược điểm

  • Xe vẫn sử dụng hệ thống phanh sau là phanh tang trống, thay vì phanh đĩa như những mẫu xe hiện đại ngày nay.

Hỏi nhanh đáp gọn về Yamaha  FreeGo:

Yamaha FreeGo có mấy phiên bản?
Xe FreeGo hiện có 2 phiên bản là FreeGo 125 và FreeGo S 125.

Giá của Yamaha FreeGo là bao nhiêu?
Giá của FreeGo là 32.990.000, giá của FreeGo S là 38.990.000

Yamaha FreeGo có mấy màu?
- FreeGo 125: Đỏ/ Trắng
- FreeGo 125 S: Đỏ/ Xanh/ Đen/ Trắng

Trang bị trên xe Yamaha FreeGo?
- Hệ thống đèn LED công nghệ cao
- Bảng đồng hồ LCD thân thiện
- Cốp xe rộng 25 lít
- Tích hợp cổng sạc 12V ở ổ khóa

Tinxe.vn hi vọng qua bài viết này, bạn đọc sẽ có cái nhìn kĩ hơn về dòng xe Yamaha FreeGo 125 để có sự lựa chọn đúng đắn cho mình!

Lưu ý: Yamaha FreeGo 2021 được hiểu là xe Yamaha FreeGo sản xuất năm 2021, không thể hiện model year của sản phẩm.

Hiền Nguyễn
Đánh giá:

Nam Phương

Phụ trách: Tin tức, Đánh giá xe, Tư vấn, Giá xe máy

"Chạy xe mới thì nhàn nhưng chạy xe nát sẽ vui." Biên tập viên, phóng viên ô tô, xe máy với 8 năm kinh nghiệm. Rất yêu thích xe mô tô phân khối lớn, đặc biệt là dòng xe cào cào và ADV, có kinh nghiệm và kiến thức về mặt kỹ thuật động cơ.

Giá xe bạn quan tâm

BÀi viết mới nhất

Honda tiếp tục đầu tư vào mô tô thể thao, kỳ vọng đưa các tay đua Việt Nam vươn tầm thế giới

Honda tiếp tục đầu tư vào mô tô thể thao, kỳ vọng đưa các tay đua Việt Nam vươn tầm thế giới

Tin tức xe máy15 giờ trước

Nằm trong định hướng chung phát triển hoạt động đua xe thể thao, đặc biệt với mục tiêu sẽ phát triển văn hóa mô tô thể thao lành mạnh và chuyên nghiệp tại Việt ...

Dưới 700 triệu chọn mua bản cao nhất của Kia K3 2022 hay bản tiêu chuẩn của Mazda3?

Dưới 700 triệu chọn mua bản cao nhất của Kia K3 2022 hay bản tiêu chuẩn của Mazda3?

Đánh giá xe16 giờ trước

Câu trả lời có lẽ đã vô cùng rõ ràng khi bản cao nhất của Kia K3 2022 vẫn rẻ hơn 10 triệu đồng so với bản tiêu chuẩn của Mazda3.

Khách mua ô tô Mercedes-Benz có thể sẽ phải chờ hơn 1 năm mới được nhận xe

Khách mua ô tô Mercedes-Benz có thể sẽ phải chờ hơn 1 năm mới được nhận xe

Tin thị trường18 giờ trước

Nguyên nhân khiến hãng Mercedes-Benz phải kéo dài thời gian giao xe cho khách chính là thiếu chip bán dẫn.