Toyota Innova 2023: Giá xe Toyota Innova và khuyến mãi mới nhất hiện nay

15:00 - 02/07/2022

Toyota Innova 2.0 E 755 triệu

  • SUV 7 chỗ
  • 2020
  • RFD - Dẫn động cầu sau
  • 4735 x 1830 x 1795 mm
  • 102Hp
  • Số sàn 5 cấp
Giá xe Toyota Innova 2023 trong tháng cùng với những thông tin đánh giá khách quan sẽ được Tinxe.vn cập nhật trong bài viết dưới.

Toyota Innova có mặt tại thị trường Việt nam từ năm 2006, ngay sau đó nhanh chóng gặt hái được khá nhiều thành công và liên tục góp mặt trong bảng xếp hạng những mẫu xe bán chạy nhất tháng và năm. Vậy xe Toyota Innova 2023 giá bao nhiêu? Tổng quan thiết kế ngoại - nội thất, trang bị an toàn và động cơ vận hành của xe như thế nào? Mời các bạn cùng tìm hiểu cùng Tinxe.vn.

Toyota Innova 2020 mới nhất phiên bản 2.0V.

Toyota Innova 2023 mới nhất phiên bản 2.0V.

Bảng giá niêm yết và lăn bánh các phiên bản Toyota Innova 2023

Hiện Toyota Innova tại Việt Nam đang được bán ra với bốn phiên bản Innova E, G, Venturer và V. Theo đó, giá xe Toyota Innova được niêm yết từ 755 - 995 triệu đồng tùy phiên bản. Khách hàng muốn mua màu trắng ngọc trai sẽ phải chi thêm 8 triệu đồng.

Dưới đây là bảng giá xe Innova 2023 mới nhất do Tinxe.vn cập nhật:

Phiên bảnGiá mớiGiá lăn bánh tạm tính
Hà NộiTP.HCMCác tỉnh thành khác
Toyota Innova E755.000.000867.980.700852.880.700833.880.700
Toyota Innova G870.000.000996.780.700979.380.700960.380.700
Toyota Innova V995.000.0001.136.780.7001.116.880.7001.097.880.700
Toyota Innova Venturer885.000.0001.013.580.700995.880.700976.880.700

Bảng giá niêm yết và giá Toyota Innova 2023 lăn bánh của các phiên bản ở một vài tỉnh thành lớn. Đơn vị: VNĐ

Xem thêm: Bảng giá xe Toyota cập nhật mới nhất hiện nay trên thị trường.

.

Khuyến mãi 2023 của xe Toyota Innova

Để biết chi tiết thông tin khuyến mãi trong này và giá xe Innova cũ, độc giả liên hệ trực tiếp tới các đại lý của Toyota trên toàn quốc.

Mua xe Toyota Innova trả góp

Nếu muốn mua Toyota Innova trả góp bạn có thể tham khảo gói hỗ trợ tài chính của Toyota Việt Nam với lãi suất tối ưu 9,5%/năm cố định 24 - 36 tháng. Với gói Balloon thì khách hàng sẽ được nhận gói ưu đãi 6,99%/năm (cố định 12 tháng).

Ngoài ra còn có các chương trình hỗ trợ của ngân hàng với mức lãi suất từ 7,3 đến 9,9% và tỷ lệ cho vay lên tới 85%. Với nhóm ngân hàng trong nước thời gian cho vay có thể lên tới 8 năm.

>>> Xem cách tính giá xe ô tô lăn bánh mới nhất

So sánh giá xe cùng phân khúc với Toyota Innova 2023

Nằm trong phân khúc MPV, tại Việt Nam xe ô tô Toyota Innova 2023 có thêm nhiều đối thủ khác như Mitsubishi Xpander, Suzuki Ertiga, Suzuki XL7, Kia Carens và Hyundai Stargazer. Ngoài ra, Toyota Innova còn có các anh em trong nhà thuộc dòng MPV khác gồm bộ đôi Toyota Veloz Cross và Avanza Premio.

Cụ thể, giá xe Mitsubishi Xpander dao động từ từ 555 - 688 triệu đồng cho 4 phiên bản; Giá niêm yết của xe Toyota Veloz Cross là 658 triệu đồng cho bản CVT và 698 triệu đồng cho bản CVT TOP; Giá bán của Kia Carens dao động từ 619 - 859 triệu đồng; Hyundai Stargazer được phân phối về Việt Nam với 4 phiên bản với mức giá dao động từ 575 - 685 triệu đồng; Giá xe Toyota Avanza Premio hấp dẫn hơn, bản tiêu chuẩn là 558 triệu đồng và bản cao cấp nhất là 598 triệu đồng; giá xe Suzuki XL7 niêm yết không còn ở mức thấp nhất nữa mà có khởi điểm ở tầm trung, dao động từ 599,9 - 639,9 triệu đồng; Suzuki Ertiga Hybrid phiên bản MT có giá 538 triệu, phiên bản AT có giá 608 triệu và phiên bản AT Sport Limited có giá 678 triệu đồng.

Như vậy, có thể thấy, với giá từ 755 - 955 triệu đồng thì Toyota Innova đang bán ở mức cao hơn so với phân khúc.

Thông tin xe Toyota Innova

Thông số kỹ thuật chung Toyota Innova

Hạng mụcInnova EInnova GInnova VInnova Venture
Kích thước tổng thể (mm)4.735 x 1.830 x 1.795
Chiều dài cơ sở (mm)2.750
Trọng lượng (kg)1.7001.7251.7551.725
Bán kính quay đầu (m)5.4
Khoảng sáng gầm (mm)178
Hệ thống treo trước - sauTay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng - Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Phanh trước - sauĐĩa - Tang trống
Hệ thống láiTrợ lực lái thủy lực
Kích thước lốp trước - sau205/65R16215/55R17205/65R16
La-zăng (inch)161716

Nhìn chung, Toyota Innova thế hệ mới trông cứng cáp hơn so với những đàn anh của mình. Thiết kế mới tạo ra sự khỏe khoắn, góc cạnh nhưng vẫn có nét tinh tế. Kích thước tổng thể của Toyota Inova DxRC là 4.735 x 1.830 x 1.795 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.750 mm.

Toyota Innova khi nhìn từ bên hông

Toyota Innova khi nhìn từ bên hông

Ngoại thất xe Toyota Innova

Hạng mụcInnova EInnova GInnova VInnova Venture
Đèn chiếu gầnHalogen, phản xạ đa chiềuLED Projector
Đèn chiều xaHalogen phản xạ đa chiều
Đèn LED ban ngàyKhông
Đèn pha tự độngKhông
Đèn sương mùHalogenLED
Cụm đèn sauBóng đèn thường
Gương gập điệnKhông
Gương chỉnh điện
Sấy gươngKhông
Gương tích hợp xi nhan
Gạt mưa phía sau
Gạt mưa tự độngKhông
Đóng mở cốp điệnKhông
Mở cốp rảnh tayKhông
Cửa hítKhông
Ăng tenVây cá
Tay nắm cửaCùng màu thân xe
Ống xảĐơn

Toyota Innova hiện nay thuộc thế hệ mới mang vẻ ngoài bắt mắt, hiện đại và mạnh mẽ hơn. Điều này thể hiện rõ nhất ở đầu xe với lưới tản nhiệt được làm dày dặn và cứng cáp hơn, cụm đèn trước được thiết kế với đèn pha lớn và vuông vức với bóng LED projector.

Trong bảng giá xe Toyota 2020, mẫu xe Innova có giá khởi điểm từ 750 triệu Đồng

Trong bảng giá xe Toyota 2023, mẫu xe Innova có giá khởi điểm từ 750 triệu đồng.

Đáng chú ý nhất trong các phiên bản phải kể đến Innova Venturer với màu đỏ tươi, cùng với đó là các chi tiết ốp viền bằng nhựa màu đen ở bậc cửa và vòm bánh xe. Gương chiếu hậu được tích hợp chỉnh/ gập điện và đèn xi-nhan.

Ở phần đuôi xe, cụm đèn hậu thiết kế khá vuông vức, ăn nhập với tổng thể xe cũng như cụm đèn pha ở trước. Phiên bản Innova Venturer còn có thêm hai viền crôm ở cản sốc sau, bao lấy đèn phanh ở cản sốc.

Thiết kế phía sau đuôi xe Innova phiên bản 2.0E.

Thiết kế phía sau đuôi xe Innova phiên bản 2.0E.

Màu sắc ngoại thất của Toyota Innova 2023

Toyota Innova được phân phối với 4 màu sắc cơ bản gồm: Bạc/ Trắng/ Xám/ Nâu đồng đối với các phiên bản Innova 2.0E, 2.0G, 2.0V và 2 màu đặc biệt là Đen, Đỏ chỉ có trên phiên bản Innova Venturer mới ra mắt.

Innova G 2.0AT, Innova Venturer, Innova V 2.0AT có thêm màu trắng ngọc trai, "nhỉnh" hơn 8 triệu so với các phiên bản khác.

Màu sắc ngoại thất của Toyota Innova E-V-G

Tùy chọn màu sắc ngoại thất của Toyota Innova E-V-G

Màu sắc ngoại thất của Toyota Innova Venturer

Tùy chọn màu sắc ngoại thất của Toyota Innova Venturer

Nội thất xe Toyota Innova

Hạng mụcInnova EInnova GInnova VInnova Venture
Vô lăng bọc daUrethaneBọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Kiểu dáng vô lăng3 chấu
Tích hợp nút bấm trên vô lăngĐiều khiển âm thanh, điện thoại rảnh tay
Chế độ điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 4 hướng
Bảng đồng hồKỹ thuật số
Lẫy chuyển sốKhông
Màn hình hiển thị đa thông tinMàn hình đơn sắcMàn hình TFT 4,2 inch
Chất liệu ghếNỉ thườngNỉ cao cấpDaNỉ cao cấp
Số chỗ ngồi7
Điều chỉnh ghế láiChỉnh cơ 6 hướngChỉnh điện 8 hướngChỉnh cơ 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách phía trướcChỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế sauGập 60:40, ngả lưng ghếGhế rời, chỉnh cơ 4 hướng, có tựa tayGập 60:40, ngả lưng ghế
Hàng ghế thứ 3Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên

Không gian bên trong Toyota Innova phiên bản mới nhất khá rộng rãi và hiện đại. Phiên bản G và Venturer có sức chứa lớn nhất, lên đến 8 hành khách. Phiên bản V cao cấp nhất có hàng ghế thứ hai dạng rời (captain chair), ngả độc lập và có thể điều chỉnh trượt. Hàng ghế thứ ba trên xe có thể gập lại để mở rộng không gian chứa hành lý.

Trang thiết bị tiện nghi trên Toyota Innova

Hạng mụcInnova EInnova GInnova VInnova Venture
Chìa khóa thông minhKhông
Khởi động nút bấmKhông
Khởi động từ xaKhông
Hệ thống điều hòaTự động, 2 vùng độc lập
Hệ thống lọc khíKhông
Cửa sổ trờiKhông
Cửa gió hàng ghế sau
Sấy hàng ghế trướcKhông
Sấy hàng ghế sauKhông
Làm mát hàng ghế trướcKhông
Làm mát hàng ghế sauKhông
Nhớ vị trí ghế láiKhông
Chức năng mát-xaKhông
Màn hình giải trí7 inch8 inch
Hệ thống âm thanh6 loa
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối Bluetooth
Cổng kết nối USB
Đàm thoại rảnh tay
Màn hình hiển thị kính lái HUDKhông
Kết nối Android Auto/Apple CarPlay
Hệ thống dẫn đường tích hợp bản đồ Việt NamKhông
Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt
Bảng điều khiển hệ thống thông tin giải tríKhông
Rèm che nắng cửa sauKhông
Rèm che nắng kính sauKhông
Cổng sạcKhông
Sạc không dâyKhông
Phanh tay tự độngKhông
Kính cách âm 2 lớpKhông
Tựa tay hàng ghế sauKhông

Trang bị tiện nghi trên Toyota Innova ở mức khá cơ bản, có thể kể đến như màn hình cảm ứng kích thước 8 inch, dàn âm thành 6 loa, hệ thống điều hòa 2 giàn lạnh với cửa gió được bố trí ở khắp các ghế ngồi trên xe, hộc để đồ trước được tích hợp ngăn làm mát, đóng vai trò như một chiếc tủ lạnh mini trên xe. Hầu như vị trí nào trên xe cũng có hộc để chai nước hoặc để đồ, đem đến sự tiện dụng nhất định trong những chuyến đi dài.

Nội thất bên trong của xe Toyota Innova 2020.

Nội thất bên trong của xe Toyota Innova

Động cơ xe Toyota Innova

Hạng mụcInnova EInnova GInnova VInnova Venture
Kiểu dáng động cơVVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Số xi lanh4
Dung tích xi lanh (cc)1.998
Công nghệ động cơDOHC
Loại nhiên liệuXăng
Công suất cực đại (Hp/rpm)102/5.600
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)183/4.000
Tổng công suất136,7
Hộp số5MT6AT
Hệ truyền độngCầu trước
Đa chế độ láiKhông
Chế độ chạy địa hìnhKhông
Tiêu chuẩn khí thảiEURO 4
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km)14,5712,6912,6712,63
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km)8,637,957,88,08
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km)10,829,79,69,75

Các phiên bản Toyota Innova đều sử dụng động cơ xăng VVT-i, 4 xylanh, DOHC, dung tích 2.0L, sản sinh công suất 102 mã lực tại tua máy 5.600 vòng/phút và mômen xoắn cực đại 183 Nm tại tua máy 4.000 vòng/phút. Kết hợp với động cơ là hộp số tự động 6 cấp hoặc số sàn 5 cấp.

Trang bị động cơ của Toyota Innova

Trang bị động cơ của Toyota Innova

Tính năng an toàn trên xe Innova

Hạng mụcInnova GInnova VInnova EInnova Venture
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Khởi hành ngang dốc
Cân bằng điện tử
Hỗ trợ đổ đèoKhông
Cảnh báo lệch làn đườngKhông
Hệ thống điều khiển hành trìnhKhông
Cảnh báo điểm mùKhông
Hệ thống cảnh báo áp suất lốpKhông
Hệ thống an toàn tiền va chạmKhông
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ độngKhông
Cảm biến trước2
Cảm biến sau4
Camera 360 độKhông
Camera lùi
Dây đai an toàn3 điểm, 7-8 vị trí
Túi khí7

Tính năng an toàn trên xe Toyota Innova ở mức đủ dùng, đáp ứng các nhu cầu an toàn cơ bản nhất gồm có hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phanh khẩn cấp BA, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD, khởi hành ngang dốc HAC, cân bằng điện tử VSC, cảm biến sau, camera lùi, 7 túi khí

Đánh giá xe Toyota Innova

Ưu điểm:

  • Thiết kế xe Toyota Innova có nhiều thay đổi đáng kể, mang đến vẻ sang trọng hơn.
  • Xe được trang bị hệ thống điều hoà nhiệt độ cho cả 3 hàng ghế với khả năng làm mát tốt.
  • Khoang ghế ngồi rộng rãi, hàng ghế thứ 3 cũng thoải mái cho người lớn.
  • Phù hợp là mẫu xe gia đình với hệ thống treo vận hành êm ái.
  • Khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn so với phiên bản Toyota Innova trước.
  • Cấu tạo khung gầm được cải thiện đáng kể đem lại cảm giác chắc chắn và ổn định hơn.

Nhược điểm:

  • Giá xe Innova khá cao so với các đối thủ cùng phân khúc như Suzuki Ertiga, Kia Rondo,…
  • Innova 2023 không có cửa sổ trời.
  • Không được trang bị tính năng điều khiển hành trình, ga tự động.
  • Trang bị động cơ 2.0L trên Innova chỉ đáp ứng vừa đủ sức mạnh, không thật sự mạnh mẽ trên đường trường.
  • Tay lái xe Innova 2023 tương đối nặng khi đi trong phố.

Những câu hỏi về Toyota Innova 2023:

1. Toyota Innova có mấy phiên bản?
Innova có 4 phiên bản:
- Innova E
- Innova G
- Innova V
- Innova Venturer

2. Giá của Toyota Innova là bao nhiêu?
Giá Toyota Innova dao động từ 755.000.000 đến 995.000.000 đồng tùy phiên bản.

3. Kích thước xe Toyota Innova là bao nhiêu?
Toyota Innova có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4735 x 1830 x 1795 mm

4. Xe Toyota Innova có mấy màu?
Hiện xe Innova đang bán có 6 màu: Đen / Trắng / Bạc / Xám / Đỏ/ Đồng ánh kim (tùy phiên bản)

Tổng kết

Hi vọng bài viết cập nhật bảng giá xe Toyota Innova 2023 mới nhất cùng những thông tin sơ bộ về thiết kế, trang bị tiện ích và động cơ của chiếc xe thuộc phân khúc MPV này đã giúp độc giả có được những thông tin cần thiết trước khi mua xe.

Lưu ý: Toyota Innova 2023 được hiểu là xe Toyota Innova sản xuất năm 2023, không thể hiện model year của sản phẩm.

>>> Tham khảo: Bảng giá xe Toyota Vios 2023

DMCA.com Protection Status
Đánh giá:

Giá xe bạn quan tâm