Đánh giá xe Mitsubishi Triton 2017: Đối thủ khó chịu trong phân khúc bán tải

11/10/2017 09:32

Đánh giá xe Mitsubishi Triton 2017: Đối thủ khó chịu trong phân khúc bán tải

Tổng quan

Chấm điểm theo người đánh giá
  • Kiểu dáng
  • Vận hành
  • Tiện nghi
  • Giá cả
  • An toàn
  • Tiêu hao nhiên liệu
4

Mitsubishi Triton 2017 được các chuyên gia đánh giá là có sự đột phá mạnh mẽ trong lần trở lại này. Đặc biệt, động cơ dầu MIVEC trang bị trên phiên bản cao nhất của Triton 2017 lần đầu tiên xuất hiện tại Việt Nam.

Đánh giá xe Mitsubishi Triton 2017

Mẫu bán tải Mitsubishi Triton 2017 sở hữu những cải tiến hoàn toàn mới cùng những thay đổi về thiết kế ngoại thất và nội thất. Không chỉ vậy, xe còn được bổ sung thêm một số trang bị an toàn làm cho nó trở nên thực dụng và hiện đại hơn trước.

Tại thị trường Việt Nam, Mitsubishi Triton 2017 được phân phối với 4 phiên bản, gồm 4x2 MT (khoảng 595 triệu đồng), 4x2 AT (khoảng 630 triệu đồng), 4x4 MT (khoảng 690 triệu đồng), 4x4 AT MIVEC (khoảng 785 triệu đồng).

Trở lại với hàng loạt cải tiến, Mitsubishi Triton 2017 thực sự tạo ra áp lực cho các đối thủ khác trong phân khúc xe bán tải. Theo đó, Triton 2017 sẽ phải cạnh tranh với Toyota Hilux, Nissan NP300 Navara, Isuzu D-Max, Mazda BT-50,…

Về ngoại thất

Đánh giá xe Mitsubishi Triton 2017 phần đầu

Phần đầu xe của Mitsubishi Triton 2017

Logo trên Mitsubishi Triton 2017 Đèn sương mù của Mitsubishi Triton 2017 Đèn pha của Mitsubishi Triton 2017

Đầu xe của Mitsubishi Triton 2017 có thiết kế đơn giản những trông hiện đại hơn phiên bản trước. Vật liệu kim loại mạ crom sáng được sử dụng để làm lưới tản nhiệt cho xe. Tương tự như các mẫu xe khác của Mitsubishi, logo thương hiệu 3 viên kim cương được bố trí nằm ở giữa bộ phận tản nhiệt.

Cụm đèn pha của Triton 2017 có sự khác nhau giữa các phiên bản. Nếu như phiên bản cao nhất 4x4 AT MIVEC là đèn Halogen, thì trên 4x4 MT lại là đèn pha tự động Bi-xenon kiểu Projector. Các chuyên gia cho rằng, đây là một điểm khó hiểu trong thiết kế của phần đầu xe.

Trong khi đó, cụm đèn sương mù không có sự thay đổi lớn khi vẫn trang bị bóng đèn LED như phiên bản tiền nhiệm. Thiết kế của cụm đèn này hơi lồi nhẹ, viền quanh bóng được mạ bạc mang đến điểm nhấn sang trọng cho phần đầu xe. Cản trước được sơn bạc nhám, tăng hiệu quả chắn bùn cho xe.

Đánh giá xe Mitsubishi Triton 2017 phần thân

Thân xe Mitsubishi Triton 2017

Gương chiếu hậu của Mitsubishi Triton 2017 Tay nắm cửa của Mitsubishi Triton 2017
Bộ la-zăng của Mitsubishi Triton 2017 Bậc lên xuống của Mitsubishi Triton 2017

Kích thước tổng thể của Mitsubishi Triton 2017 gồm dài x rộng x cao là 5.280 x 1.815 x 1.780 mm và có chiều dài cơ sở là 3.000 mm. Kích thước này mang đến dáng vẻ gọn gàng cho phần thân xe. Tuy nhiên, khoảng sáng gầm lại có sự khác biệt giữa phiên bản 4x2 và 4x4 với thông số lần lượt là 200 và 205 mm.

Đèn LED báo rẽ được tích hợp trên cặp gương chiếu hậu của Triton 2017 cùng khả năng chỉnh/gập điện. Phần bao bọc gương được phủ chất liệu crom khá đẹp mắt. Chất liệu này cũng được sử dụng cho tay nắm cửa, cùng với đó là nút/khóa mở xe thông minh một chạm.

Điểm sáng lớn ở phần thân xe là diện tích rộng rãi của bậc lên xuống có chức năng chắn bùn. Theo đó, bộ phận này được mạ bạc chống rỉ, toát lên sự sang trọng cho Triton 2017.

Bộ mâm có kích cỡ 17 inch tiếp tục được sử dụng cho Triton 2017. Song, la-zăng 6 chấu đơn có kiểu răng cửa chính là nét khác biệt khi phiên bản trước sở hữu la-zăng đa chấu mảnh, giúp Mitsubishi Triton thêm phần mạnh mẽ và cá tính hơn.

Đánh giá xe Mitsubishi Triton 2017 phần đuôi

Đuôi xe Mitsubishi Triton 2017 Thùng xe Mitsubishi Triton 2017

Những chi tiết ở phần đuôi của Triton 2017 không thay đổi với cụm đèn hậu có 3 bóng LED ôm vào thân xe, cản sau hầm hố, hai gân dập nổi tạo ra điểm nhấn cho nắp chắn thùng hàng, tay nắm khoang hàng được mạ crom.

Trong đó, kích thước của thùng xe là 1.520 x 1.470 x 475 mm và có khả năng chứa đến 1.000 kg. Nhờ vào thiết kế hốc bánh xe nhỏ gọn và được đặt sát cabin giúp Triton 2017 sử dụng tối đa thể tích chứa hàng. Lốp phụ được đặt ở gầm xe tạo ra sự thanh thoát cho cả chiếc xe.

Về nội thất

Nội thất của Mitsubishi Triton 2017

Hàng ghế trước của Mitsubishi Triton 2017 Hàng ghế thứ hai của Mitsubishi Triton 2017 Cánh cửa xe ở ghế lái Mitsubishi Triton 2017

Triết lý J-line được sử dụng cho thiết kế phần nội thất của Triton 2017, tạo ra sự đơn giản nhưng rộng rãi cho xe. Chất liệu da được phủ trên 2 hàng ghế. Hàng ghế trước có phong cách ôm vào thân người mang đến cảm giác an toàn và chắc chắn cho người ngồi. Trong đó, ghế lái sở hữu chỉnh điện 8 hướng, trong khi ghế phụ là chỉnh tay 4 hướng.

Ở hàng ghế thứ hai, 3 chỗ ngồi được trang bị thêm 3 tựa đầu giúp hành khách thoải mái khi ngồi trên xe. Khay để ly và bệ tì tay được tích hợp cho vị trí giữa. Hàng ghế này cũng có phần tựa lưng nghiêng phù hợp và thoải mái hơn so với các đối thủ khi xe di chuyển trên những chặng đường dài. Sự thoải mái và rộng rãi trong khoang nội thất còn đến từ thiết kế cũng như bố trí của trần xe và khoảng để chân. Đặc biệt, ở sau hàng ghế thứ hai là khoang chứa đồ nhỏ giúp để xếp gọn những dụng cụ khiến xe trông thoáng đãng hơn.

Hệ thống điều hòa trên Mitsubishi Triton 2017

Trong cabin của Mitsubishi Triton 2017, hệ thống điều hòa được trang bị tự động 2 vùng độc lập, tăng hiệu quả cung cấp gió mát vào mùa hè và ấm áp vào mùa đông.

Vô lăng Mitsubishi Triton 2017

Màn hình của Mitsubishi Triton 2017 Cụm đồng hồ lái của Mitsubishi Triton 2017 Chìa khóa thông minh trên Mitsubishi Triton 2017

Vô-lăng của xe được bọc da 4 chấu theo ngôn ngữ Dynamic Shield, trông hiện đại hơn nhiều so với vô-lăng phiên bản 2016 với 3 chấu. Bên cạnh các phím tăng/giảm âm lượng, điều chỉnh kênh giải trí, vô-lăng còn tích hợp thêm phím thiết lập hệ thống kiểm soát hành trình và lẫy chuyển số.

Phía sau vô-lăng là cụm đồng hồ lái với hai hốc đồng hồ thông báo vòng tua máy và vận tốc. Các thông tin về số km, chế độ lái, mức nước làm mát,… sẽ hiển thị trên màn hình nhỏ nằm ở giữa.

Bảng táp-lô của Mitsubishi Triton 2017 sở hữu màn hình cảm ứng 6,1 inch kết hợp đầu CD, lỗ cắm AUX, USB, radio đi cùng 6 loa. Đáng tiếc nhất ở trung tâm giải trí của Triton 2017 chính là việc mất đi đầu DVD và kết nối Bluetooth.

Mitsubishi Triton 2017 còn được trang bị một số tiện nghi khác như cảm biến gạt mưa tự động, chìa khóa thông minh, hệ thống điều khiển hành trình,…

Về động cơ

Sức mạnh của Mitsubishi Triton 2017 đến từ động cơ dầu MIVEC 2,4L 4 xi-lanh có dung tích 2.442 cc. Tuy giảm đi 35cc nhưng hiệu suất của động cơ lại tăng với công suất sinh ra là 178 mã lực và mô-men xoắn cực đại là 430 Nm. Hộp số trang bị cho Triton 2017 là loại tự động 5 cấp kết hợp với hệ truyền động Super Select-II gồm 4 chế độ là 2H-4H-4HLc-4LLc.

Động cơ của Mitsubishi Triton 2017

Triton 2017 sở hữu van biến thiên điện tử MIVEC có khả năng cách âm và giảm tiếng ồn cũng như rung lắc cho xe. Chính vì vậy, khi điều khiển xe ở vận tốc khoảng 60km/h, người lái có thể cảm nhận được sự yên tĩnh ở bên trong cabin.

Trọng lượng xe giảm xuống còn 1.850 kg kết hợp với hộp số tự động 5 cấp tạo cho người lái cảm giác êm ái, tinh tế và linh hoạt hơn nhiều so với bản cũ. Triton 2017 được bổ sung trợ lực dầu cho vô-lăng nên tạo ra được sự chắc chắn khi xoay. Song, chế độ giảm xóc của xe chưa đạt hiệu quả tốt nhất khi đi trên các gờ giảm tốc.

Mitsubishi Triton 2017 được trang bị một số tính năng an toàn tiêu chuẩn. Trong đó, phiên bản cao cấp 4x4 AT MIVEC sở hữu công nghệ an toàn như mã hóa chống trộm, 2 túi khí, khung xe RISE hấp thụ lực tác động khi xảy ra va chạm, chống bó cứng phanh, cân bằng điện tử, kiểm soát lựa kéo, khởi hành ngang dốc, phân bổ lực phanh điện tử.

Nguồn: danhgiaxe.com

Thông số kỹ thuật

Mitsubishi Triton 2015
  • Giá
    630 triệu
  • Đời xe
    2015
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    5280 x 1815 x 1780
  • Chiều dài cơ sở
    -
  • Khoảng sáng gầm xe
    -
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    Hợp kim 16.00"
  • Chiều rộng cơ sở
    3000
  • Thông số lốp
    245/70R16
  • Trọng lượng
    1735
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    Dầu tăng áp I 4
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    178.00 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    400.00 Nm
  • Hộp số
    Số tự động
  • Kiểu dẫn động
    2
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Tang trống
  • Hệ thống treo trước
    Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng
  • Hệ thống treo sau
    Nhíp lá
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    169km/h
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Nỉ
  • Điều hòa không khí
    Chỉnh điện
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    Không
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
  • Túi khí
    2 túi khí
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Ổn định thân xe điện tử
    Không
  • Hệ thống dẫn động
    Cầu sau
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Mitsubishi Triton 2017
  • Giá
    610 triệu
  • Đời xe
    2017
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    5280 x 1815 x 1780
  • Chiều dài cơ sở
    -
  • Khoảng sáng gầm xe
    -
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    Hợp kim 16.00"
  • Chiều rộng cơ sở
    3000
  • Thông số lốp
    245/70R16
  • Trọng lượng
    1735
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    Dầu tăng áp I 4
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    176.00 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    400.00 Nm
  • Hộp số
    Số tự động
  • Kiểu dẫn động
    2
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Tang trống
  • Hệ thống treo trước
    Độc lập kiểu MacPherson
  • Hệ thống treo sau
    Nhíp lá
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    -
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Nỉ
  • Điều hòa không khí
    Chỉnh điện
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    Không
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
  • Túi khí
    02 túi khí
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Ổn định thân xe điện tử
    Không
  • Hệ thống dẫn động
    Cầu sau Cầu sau
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Mitsubishi Triton 2017
  • Giá
    700 triệu
  • Đời xe
    2017
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    Bán tải
  • Số ghế ngồi
    4
  • Kích thước tổng thể
    5280 x 1815 x 1780
  • Chiều dài cơ sở
    -
  • Khoảng sáng gầm xe
    -
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    Hợp kim 17.00"
  • Chiều rộng cơ sở
    3000
  • Thông số lốp
    245/65R17
  • Trọng lượng
    1725
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    Dầu tăng áp I 4
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    178.00 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    430.00 Nm
  • Hộp số
    Số tự động
  • Kiểu dẫn động
    2
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Tang trống
  • Hệ thống treo trước
    Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng
  • Hệ thống treo sau
    Nhíp lá
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    177km/h
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Da
  • Điều hòa không khí
    Chỉnh, gập điện
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    Không
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
  • Túi khí
    02 túi khí
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Ổn định thân xe điện tử
  • Hệ thống dẫn động
    Cầu sau Cầu sau
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Mitsubishi Triton 2015
  • Giá
    595 triệu
  • Đời xe
    2015
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    5280 x 1815 x 1780
  • Chiều dài cơ sở
    -
  • Khoảng sáng gầm xe
    -
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    Hợp kim 16.00"
  • Chiều rộng cơ sở
    3000
  • Thông số lốp
    245/70R16
  • Trọng lượng
    1705
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    Dầu tăng áp I 4
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    136.00 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    324.00 Nm
  • Hộp số
    Số sàn
  • Kiểu dẫn động
    2
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Tang trống
  • Hệ thống treo trước
    Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng
  • Hệ thống treo sau
    Nhíp lá
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    167km/h
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Nỉ
  • Điều hòa không khí
    Chỉnh điện
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    Không
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
  • Túi khí
    2 túi khí
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Ổn định thân xe điện tử
    Không
  • Hệ thống dẫn động
    Cầu sau
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Mitsubishi Triton 2017
  • Giá
    596 triệu
  • Đời xe
    2017
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    Bán tải
  • Số ghế ngồi
    4
  • Kích thước tổng thể
    5.280 x 1.815 x 1.780 mm
  • Chiều dài cơ sở
    3.000 mm
  • Khoảng sáng gầm xe
    200 mm
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    5,9 m
  • Vành xe
    Hợp kim 16.00"
  • Chiều rộng cơ sở
    1.520/1.515 mm
  • Thông số lốp
    245/70R16
  • Trọng lượng
    -
  • Kiểu động cơ
    2.5L Diesel DI-D turbo charged
  • Động cơ
    Dầu tăng áp I 4
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    134.00 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    324.00 Nm
  • Hộp số
    Số sàn
  • Kiểu dẫn động
    2
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Tang trống
  • Hệ thống treo trước
    Độc lập kiểu MacPherson
  • Hệ thống treo sau
    Nhíp lá
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    167 km/h
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    Halogen
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    Chỉnh điện, mạ crom
  • Lưới tản nhiệt
    Mạ crom
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Nỉ, chỉnh tay
  • Điều hòa không khí
    Chỉnh tay
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
  • Hệ thống âm thanh
    CD kết nối AUX/USB, 2 loa
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    Không
  • Gạt mưa có cảm biến
    Không
  • Chống bó cứng phanh
  • Túi khí
    02 túi khí
  • Cửa tự động khóa
    Không
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    Không
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Ổn định thân xe điện tử
    Không
  • Hệ thống dẫn động
    Cầu sau Cầu sau
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Mitsubishi Triton 2015
  • Giá
    775 triệu
  • Đời xe
    2015
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    5280 x 1815 x 1780
  • Chiều dài cơ sở
    -
  • Khoảng sáng gầm xe
    -
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    Hợp kim 17.00"
  • Chiều rộng cơ sở
    3000
  • Thông số lốp
    245/65R17
  • Trọng lượng
    1850
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    Dầu tăng áp I 4
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    178.00 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    400.00 Nm
  • Hộp số
    Số tự động
  • Kiểu dẫn động
    3
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Tang trống
  • Hệ thống treo trước
    Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng
  • Hệ thống treo sau
    Nhíp lá
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    175km/h
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Da
  • Điều hòa không khí
    Chỉnh, gập điện
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    Không
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
  • Túi khí
    2 túi khí
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Ổn định thân xe điện tử
    Không
  • Hệ thống dẫn động
    Dẫn động 4 bánh gài cầu điện tử
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Mitsubishi Triton 2017
  • Giá
    785 triệu
  • Đời xe
    2017
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    5280 x 1815 x 1780
  • Chiều dài cơ sở
    -
  • Khoảng sáng gầm xe
    -
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    Hợp kim
  • Chiều rộng cơ sở
    3000
  • Thông số lốp
    245/65R17
  • Trọng lượng
    1850
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    Dầu tăng áp I 4
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    178.00 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    430.00 Nm
  • Hộp số
    Số tự động
  • Kiểu dẫn động
    3
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Tang trống
  • Hệ thống treo trước
    Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng
  • Hệ thống treo sau
    Nhíp lá
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    177km/h
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Da
  • Điều hòa không khí
    Chỉnh, gập điện
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    Không
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
  • Túi khí
    02 túi khí
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Ổn định thân xe điện tử
  • Hệ thống dẫn động
    Dẫn động 4 bánh Dẫn động 4 bánh
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Mitsubishi Triton 2015
  • Giá
    690 triệu
  • Đời xe
    2015
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    5280 x 1815 x 1780
  • Chiều dài cơ sở
    -
  • Khoảng sáng gầm xe
    -
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    Hợp kim 17.00"
  • Chiều rộng cơ sở
    3000
  • Thông số lốp
    245/65R17
  • Trọng lượng
    1835
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    Dầu tăng áp I 4
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    178.00 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    400.00 Nm
  • Hộp số
    Số sàn
  • Kiểu dẫn động
    3
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Tang trống
  • Hệ thống treo trước
    Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng
  • Hệ thống treo sau
    Nhíp lá
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    179km/h
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Nỉ
  • Điều hòa không khí
    Chỉnh, gập điện
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    Không
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
  • Túi khí
    2 túi khí
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Ổn định thân xe điện tử
    Không
  • Hệ thống dẫn động
    Dẫn động 4 bánh gài cầu điện tử
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Mitsubishi Triton 2016
  • Giá
    690 triệu
  • Đời xe
    2016
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    5280 x 1815 x 1780
  • Chiều dài cơ sở
    -
  • Khoảng sáng gầm xe
    -
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    Hợp kim 17.00"
  • Chiều rộng cơ sở
    3000
  • Thông số lốp
    245/65R17
  • Trọng lượng
    1850
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    Dầu tăng áp I 4
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    176.00 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    400.00 Nm
  • Hộp số
    Số sàn
  • Kiểu dẫn động
    3
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Tang trống
  • Hệ thống treo trước
    Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng
  • Hệ thống treo sau
    Nhíp lá
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    179km/h
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Nỉ
  • Điều hòa không khí
    Chỉnh, gập điện
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    Không
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
  • Túi khí
    02 túi khí
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Ổn định thân xe điện tử
    Không
  • Hệ thống dẫn động
    Dẫn động 4 bánh gài cầu điện tử
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Mitsubishi Triton 2017
  • Giá
    630 triệu
  • Đời xe
    2017
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    5280 x 1815 x 1780
  • Chiều dài cơ sở
    -
  • Khoảng sáng gầm xe
    -
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    Hợp kim 17.00"
  • Chiều rộng cơ sở
    3000
  • Thông số lốp
    245/65R17
  • Trọng lượng
    1835
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    Dầu tăng áp I 4
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    176.00 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    400.00 Nm
  • Hộp số
    Số sàn
  • Kiểu dẫn động
    3
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Tang trống
  • Hệ thống treo trước
    Độc lập kiểu MacPherson
  • Hệ thống treo sau
    Nhíp lá
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    -
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Nỉ
  • Điều hòa không khí
    Chỉnh điện
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    Không
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
  • Túi khí
    02 túi khí
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Ổn định thân xe điện tử
    Không
  • Hệ thống dẫn động
    Dẫn động 4 bánh Easy Select 4WD
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Mitsubishi Triton 2012
  • Giá
    530 triệu
  • Đời xe
    2012
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    5040 x 1750 x 1775
  • Chiều dài cơ sở
    -
  • Khoảng sáng gầm xe
    -
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    Hợp kim 16.00"
  • Chiều rộng cơ sở
    3000
  • Thông số lốp
    205/80R16
  • Trọng lượng
    1695
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    Xăng I 4
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    134.00 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    207.00 Nm
  • Hộp số
    Số sàn
  • Kiểu dẫn động
    3
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Tang trống
  • Hệ thống treo trước
    Độc lập thanh xoắn kép, lò xo nhúng
  • Hệ thống treo sau
    Nhíp lá hợp kim
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    164km/h
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Nỉ
  • Điều hòa không khí
    Chỉnh điện
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    -
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
    Không
  • Túi khí
    -
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
    Không
  • Ổn định thân xe điện tử
    -
  • Hệ thống dẫn động
    Dẫn động 4 bánh
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Mitsubishi Triton 2012
  • Giá
    690 triệu
  • Đời xe
    2012
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    5215 x 1800 x 1780
  • Chiều dài cơ sở
    -
  • Khoảng sáng gầm xe
    -
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    Hợp kim 17.00"
  • Chiều rộng cơ sở
    3000
  • Thông số lốp
    245/65R17
  • Trọng lượng
    1850
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    Dầu tăng áp I 4
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    136.00 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    314.00 Nm
  • Hộp số
    Số tự động
  • Kiểu dẫn động
    3
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Tang trống
  • Hệ thống treo trước
    Độc lập thanh xoắn kép, lò xo nhúng
  • Hệ thống treo sau
    Nhíp lá hợp kim
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    167km/h
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Nỉ
  • Điều hòa không khí
    Chỉnh điện
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    -
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
  • Túi khí
    2 túi khí
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Ổn định thân xe điện tử
    -
  • Hệ thống dẫn động
    Dẫn động 4 bánh
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Mitsubishi Triton 2012
  • Giá
    663 triệu
  • Đời xe
    2012
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    5215 x 1800 x 1780
  • Chiều dài cơ sở
    -
  • Khoảng sáng gầm xe
    -
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    Hợp kim 17.00"
  • Chiều rộng cơ sở
    3000
  • Thông số lốp
    245/65R17
  • Trọng lượng
    1850
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    Dầu tăng áp I 4
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    134.00 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    314.00 Nm
  • Hộp số
    Số sàn
  • Kiểu dẫn động
    3
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Tang trống
  • Hệ thống treo trước
    Độc lập thanh xoắn kép, lò xo nhúng
  • Hệ thống treo sau
    Nhíp lá hợp kim
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    167km/h
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Nỉ
  • Điều hòa không khí
    Chỉnh điện
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    Không
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
  • Túi khí
    2 túi khí
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Ổn định thân xe điện tử
    -
  • Hệ thống dẫn động
    Dẫn động 4 bánh
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Mitsubishi Triton 2012
  • Giá
    576 triệu
  • Đời xe
    2012
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    5215 x 1750 x 1775
  • Chiều dài cơ sở
    -
  • Khoảng sáng gầm xe
    -
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    Hợp kim 16.00"
  • Chiều rộng cơ sở
    3000
  • Thông số lốp
    205/80R16
  • Trọng lượng
    1730
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    Dầu tăng áp I 4
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    134.00 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    314.00 Nm
  • Hộp số
    Số sàn
  • Kiểu dẫn động
    2
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Tang trống
  • Hệ thống treo trước
    Độc lập thanh xoắn kép, lò xo nhúng
  • Hệ thống treo sau
    Nhíp lá hợp kim
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    167km/h
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Nỉ
  • Điều hòa không khí
    Chỉnh điện
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    -
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
  • Túi khí
    2 túi khí
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Ổn định thân xe điện tử
    -
  • Hệ thống dẫn động
    Cầu sau
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Mitsubishi Triton 2016
  • Giá
    595 triệu
  • Đời xe
    2016
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    5280 x 1815 x 1780
  • Chiều dài cơ sở
    -
  • Khoảng sáng gầm xe
    -
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    Hợp kim 16.00"
  • Chiều rộng cơ sở
    3000
  • Thông số lốp
    245/70R16
  • Trọng lượng
    1705
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    Dầu I 4
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    136 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    324 Nm
  • Hộp số
    -
  • Kiểu dẫn động
    2
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Tang trống
  • Hệ thống treo trước
    Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng
  • Hệ thống treo sau
    Nhíp lá
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    -
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Nỉ
  • Điều hòa không khí
    Chỉnh điện
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    -
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
    -
  • Túi khí
    2 túi khí
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
    -
  • Ổn định thân xe điện tử
    -
  • Hệ thống dẫn động
    -
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Mitsubishi Triton 2016
  • Giá
    630 triệu
  • Đời xe
    2016
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    5280 x 1815 x 1780
  • Chiều dài cơ sở
    -
  • Khoảng sáng gầm xe
    -
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    Hợp kim 16.00"
  • Chiều rộng cơ sở
    3000
  • Thông số lốp
    245/70R16
  • Trọng lượng
    1735
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    -
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    176 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    400 Nm
  • Hộp số
    -
  • Kiểu dẫn động
    2
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Tang trống
  • Hệ thống treo trước
    Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng
  • Hệ thống treo sau
    Nhíp lá
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    -
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    -
  • Điều hòa không khí
    -
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    -
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
    -
  • Túi khí
    -
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
    -
  • Ổn định thân xe điện tử
    -
  • Hệ thống dẫn động
    -
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Mitsubishi Triton 2016
  • Giá
    775 triệu
  • Đời xe
    2016
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    5280 x 1815 x 1780
  • Chiều dài cơ sở
    -
  • Khoảng sáng gầm xe
    -
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    Hợp kim 17.00"
  • Chiều rộng cơ sở
    3000
  • Thông số lốp
    245/65R17
  • Trọng lượng
    1850
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    Dầu tăng áp I 4
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    176 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    400 Nm
  • Hộp số
    -
  • Kiểu dẫn động
    3
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Tang trống
  • Hệ thống treo trước
    Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng
  • Hệ thống treo sau
    Nhíp lá
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    -
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    -
  • Điều hòa không khí
    -
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    -
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
    -
  • Túi khí
    -
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
    -
  • Ổn định thân xe điện tử
    -
  • Hệ thống dẫn động
    -
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -

Bài viết liên quan

Bài viết mới nhất

Bài đánh giá liên quan