Lexus ES: Giá xe Lexus ES 2026 và khuyến mãi mới nhất tại Việt Nam
22:09 - 25/06/2025
Lexus ES 300h 3.14 tỷ
- Sedan
- 2026
- RFD - Dẫn động cầu sau
- 4975 x 1865 x 1445 mm
- 214 Hp
- Vô cấp
- Sedan hạng sang Lexus ES được giảm giá niêm yết đến 260 triệu đồng ở Việt Nam26/06/2025
- Lexus ES 2026 ôm tham vọng "hất cẳng" BMW 5-Series và Mercedes-Benz E-Class ở châu Âu23/05/2025
- Sedan hạng sang Lexus ES 2025 chính thức trình làng với màn hình cỡ lớn và phiên bản thuần điện25/04/2025
Là mẫu xe sử dụng động cơ truyền thống, Lexus ES 250 chính thức bán ra từ tháng 1/2019. Ở phiên bản trước đó, ES 300h hybrid đã được giới thiệu tại triển lãm Việt Nam Motor Show vào tháng 10/2018. Ngày 16/11/2021, Lexus Việt Nam chính thức giới thiệu ES với diện mạo mới, hướng tới vẻ hiện đại hơn nhưng vẫn mang nét đẹp sang trọng chuẩn mực của một mẫu sedan hạng sang.

Trong bảng giá xe Lexus 2026, Lexus ES 250 có giá 2,36 tỷ đồng
Bảng giá niêm yết và lăn bánh các phiên bản Lexus ES 2026
Dòng xe Lexus ES bán ra tại thị trường Việt Nam hiện có 2 phiên bản là ES 250 và ES 300h với mức giá chênh lệch khá nhiều. Giá xe Lexus ES 2026 hiện đang dao động từ 2,36 - 3,14 tỷ đồng.
Theo Tinxe.vn cập nhật, giá Lexus ES mới nhất tính đến hiện tại như sau:
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh tạm tính | ||
| Hà Nội | TP.HCM | Các tỉnh thành khác | ||
| Lexus ES 250 | 2.360.000.000 | 2.665.580.700 | 2.618.380.700 | 2.599.380.700 |
| Lexus ES 300h | 3.140.000.000 | 3.539.180.700 | 3.476.380.700 | 3.457.380.700 |
Bảng giá xe ô tô Lexus ES mới 2026 (Đơn vị: VNĐ)
.
Khuyến mãi của xe Lexus ES
Để biết thêm thông tin về giá xe Lexus ES250, giá xe Lexus ES300h cũng chương trình khuyến mãi hấp dẫn khác của dòng xe ES hoặc các mẫu ô tô khác thuộc Lexus, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với đại lý chính hãng trên toàn quốc.
>>> Xem thêm: Quy trình mua xe trả góp, cách tính lãi suất và những điều cần lưu ý
So sánh giá xe Lexus ES trong cùng phân khúc
Nằm trong phân khúc sedan hạng sang, Lexus ES cạnh tranh với các thương hiệu đình đám khác như BMW 5-Series, Audi A6 hay Mercedes-Benz E-Class. Cụ thể, giá xe Lexus ES được chào bán từ 2,36 - 3,14 tỷ đồng cho 3 phiên bản, mức giá khởi điểm có phần cao hơn Audi A6 (2,3 tỷ đồng), Mercedes-Benz E-Class (2,099 tỷ đồng) nhưng rẻ hơn BMW 5-Series (2,589 tỷ đồng).
>> Xem thêm: Cách tính giá lăn bánh ô tô
Tổng quan về xe Lexus ES 2026
Thông số kỹ thuật chung Lexus ES
| Hạng mục | Lexus ES 250 | Lexus ES 300h |
| Kích thước tổng thể (mm) | 4.975 x 1.865 x 1.445 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.870 | |
| Trọng lượng không tải/ toàn tải (kg) | 1.620 - 2.110 | 1.680 - 2.150 |
| Bán kính quay đầu (m) | 5,9 | |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 160 | 158 |
| Hệ thống treo trước - sau | Mac Pherson - Tay đòn kép | |
| Phanh trước - sau | Đĩa thông gió/ Đĩa đặc | |
| Hệ thống lái | Trợ lực điện | |
| Kích thước lốp trước - sau | 235/45R18 SM AL-HIGH | 235/45R18 SM AL-HIGH |
| La-zăng (inch) | 18 | 18 |
Lexus ES là mẫu sedan hạng sang có cấu trúc tốt, không gian rộng rãi, thoải mái, phù hợp cho cả gia đình 5 người. Kích thước tổng thể chiều dài x chiều rộng x chiều cao của Lexus ES là 4.975 x 1.865 x 1.445 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.870 mm. Hai bản ES 250 và ES 300h đều dùng bộ mâm 18 inch.

Tổng quan thiết kế ngoại thất của Lexus ES 300h.
Thiết kế ngoại thất của Lexus ES
| Hạng mục | Lexus ES 250 | Lexus ES 300h |
| Đèn chiếu gần | 3LED | 3LED |
| Đèn chiều xa | ||
| Đèn LED ban ngày | Có | |
| Đèn pha tự động | ||
| Cụm đèn sau | LED | |
| Đèn sương mù | Phía sau | |
| Gương gập điện | Có | |
| Gương chỉnh điện | ||
| Sấy gương, tự động điều chỉnh khi lùi | ||
| Gương chống chói, nhớ vị trí | ||
| Rửa đèn | ||
| Gương tích hợp xi nhan | ||
| Gạt mưa phía sau | Không | |
| Gạt mưa tự động | Có | |
| Đóng mở cốp điện | ||
| Mở cốp rảnh tay | Có | |
| Cửa hít | Không | |
| Ăng ten | Vây cá | |
| Tay nắm cửa | Đồng màu thân xe | |
| Ống xả | Đơn | Đơn |
Tổng thể thiết kế của Lexus ES toát lên vẻ lịch lãm, sang trọng. Lưới tản nhiệt tạo hình con suốt đặc trưng của thương hiệu Lexus với những thanh nan bên trong là hình chữ “L”, tạo vẻ thanh thoát và thời trang hơn so với đời cũ.
Cụm đèn trước cũng được tinh chỉnh trông thanh mảnh và sắc nét hơn, bên trong cụm đèn gồm 3 bóng projector và đèn chiếu sáng ban ngày hình chữ “L”, tích hợp đèn pha tự động thích ứng Blade Scan AHS.

Lexus ES sở hữu thiết kế thanh lịch và sang trọng.
Không quá cầu kỳ và ấn tượng như phần đầu xe, phía sau Lexus ES lại khá tối giản. Nổi bật nhất chính là cụm đèn hậu LED hình chữ L và được nối liền với nhau bởi một nẹp crôm.

Lexus ES nhìn từ phía sau.
Màu sắc ngoại thất của Lexus ES
Lexus ES 250 được bán ra với 10 tùy chọn ngoại thất và 4 tùy chọn nội thất. Dưới đây là một số màu ngoại thất cơ bản:

Lexus ES màu trắng

Lexus ES màu đồng

Lexus ES màu đen

Lexus ES màu Titanium

Lexus ES màu nâu

Lexus ES màu xanh

Lexus ES màu bạc
Thiết kế nội thất của Lexus ES
| Hạng mục | Lexus ES 250 | Lexus ES 300h |
| Vô lăng bọc da | Có, thêm tính năng sưởi | |
| Kiểu dáng vô lăng | 3 chấu | |
| Tích hợp nút bấm trên vô lăng | Có | |
| Chế độ điều chỉnh vô lăng | Chỉnh điện 4 hướng, hỗ trợ ra vào và có khả năng ghi nhớ | |
| Bảng đồng hồ | Kỹ thuật số | |
| Lẫy chuyển số | Có | |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | ||
| Chất liệu ghế | Da cao cấp | |
| Số chỗ ngồi | 5 | |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng có hỗ trợ ra vào | |
| Điều chỉnh ghế hành khách phía trước | Chỉnh điện 10 hướng và có tính năng nhớ vị trí | |
| Hàng ghế sau | Gập 40:60 | |
| Hàng ghế thứ 3 | Không | |
Không gian bên trong cabin Lexus ES thế hệ mới khá rộng rãi cùng với thiết kế nội thất hiện đại sang trọng. Vô lăng của xe là loại 3 chấu, bọc da và tích hợp nút bấm, phía sau có lẫy chuyển số cùng bảng đồng hồ kỹ thuật số.

Nội thất sang trọng và cao cấp của Lexus ES.
Tất cả ghế ngồi của Lexus ES đều được bọc da, có tính năng chỉnh điện + nhớ vị trí + làm mát/ sưởi ấm, mang đến cảm nhận thư thái và đẳng cấp cho hành khách. Hàng ghế sau cũng có đủ sự thoái mái cho ba người lớn ngồi, cùng với đó là khoảng không gian duỗi chân của ghế cũng rất ấn tượng.
Trang bị tiện nghi của Lexus ES
| Hạng mục | Lexus ES 250 | Lexus ES 300h |
| Chìa khóa thông minh | Có | |
| Chìa khóa dạng thẻ | ||
| Khởi động nút bấm | ||
| Khởi động từ xa | Không | |
| Hệ thống điều hòa | Tự động 2 vùng độc lập | Tự động 3 vùng độc lập |
| Hệ thống lọc khí | Có | |
| Cửa sổ trời | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ||
| Sấy hàng ghế trước | ||
| Sấy hàng ghế sau | Không | |
| Làm mát hàng ghế trước | Có | |
| Làm mát hàng ghế sau | Không | Có |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có | |
| Chức năng mát-xa | Không | |
| Màn hình giải trí | 12.3 inch | |
| Hệ thống âm thanh | 10 loa Lexus Premium | 17 loa Mark Levinson |
| Cổng kết nối AUX | Có | |
| Cổng kết nối Bluetooth | ||
| Cổng kết nối USB | ||
| Đàm thoại rảnh tay | ||
| Màn hình hiển thị kính lái HUD | ||
| Kết nối Android Auto/Apple CarPlay | ||
| Hệ thống dẫn đường tích hợp bản đồ Việt Nam | Có | |
| Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt | Có | |
| Bảng điều khiển hệ thống thông tin giải trí | Cảm ứng | |
| Rèm che nắng cửa sau | Có | |
| Rèm che nắng kính sau | ||
| Cổng sạc | ||
| Sạc không dây | ||
| Phanh tay điện tử | ||
| Kính cách âm 2 lớp | ||
| Tựa tay hàng ghế sau | ||
Tiện nghi của Lexus ES 2026 có những công nghệ đáng chú ý như màn hình giải trí 12,3 inch được di chuyển gần về phía người lái hơn, hỗ trợ tầm nhìn cho tài xế tốt hơn. Trên phiên bản ES 300h, nội thất của xe được trang bị ghế da Semi-Aniline cao cấp, điều hòa tự động 3 vùng, hệ thống âm thanh 17 loa Mark Levinson,…

Màn hình cảm ứng ở vị trí trung tâm có kích cỡ 12,3 inch.
Động cơ của Lexus ES
| Hạng mục | Lexus ES 250 | Lexus ES 300h |
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | |
| Số xi-lanh | 4 | |
| Dung tích xi-lanh (cc) | 2.487 | |
| Công nghệ động cơ | Phun nhiên liệu trực tiếp | |
| Loại nhiên liệu | Xăng | Xăng + điện |
| Công suất tối đa (Hp/rpm) | 204/6.600 | 176/5.700 |
| Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) | 243/4.000-5.000 | 221/3.600-5.200 |
| Tổng công suất | 204 | 214 |
| Hộp số | 8AT | CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước | |
| Đa chế độ lái | Có | |
| Chế độ chạy địa hình | Không | |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO5 | |
| Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100 km) | 8,8 | 5,1 |
| Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100 km) | 6,04 | 4,5 |
| Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (lít/100 km) | 7,06 | 4,6 |
Bên dưới nắp ca-pô Lexus ES 250 mới là động cơ xăng 4 xi-lanh thẳng hàng 2.5L ưu việt với công nghệ phun xăng trực tiếp 4 kỳ. Mẫu xe này có khả năng sản sinh công suất cực đại 204 mã lực tại 6.600 vòng/phút và mô men xoắn cực đại 243Nm tại 4.000 – 5.000 vòng/phút. Truyền sức mạnh đến bánh xe là hệ dẫn động cầu trước, đi kèm hộp số tự động 8 cấp mới.
Trong khi đó, bản ES 300h sẽ kết hợp thêm động cơ điện cho tổng công suất 214 mã lực và 221 Nm. Mức tiêu hao nhiên liệu cũng tiết kiệm hơn bản còn lại khá nhiều.

Lexus ES có 2 tùy chọn động cơ.
Xe sử dụng hệ thống treo trước Macpherson thiết kế tương tự ES thế hệ trước nhưng đã được tinh chỉnh, nhằm mang đến sự ổn định và cảm giác lái tốt hơn.
Trang bị an toàn của Lexus ES
| Hạng mục | Lexus ES 250 | Lexus ES 300h |
| Chống bó cứng phanh | Có | |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | ||
| Phân phối lực phanh điện tử | ||
| Khởi hành ngang dốc | ||
| Cân bằng điện tử | ||
| Hỗ trợ vào cua chủ động | Có | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | Có | |
| Cảnh báo lệch làn đường và hỗ trợ theo dõi làn đường | Có | |
| Hệ thống điều khiển hành trình | ||
| Cảnh báo điểm mù | ||
| Hệ thống cảnh báo áp suất lốp | ||
| Hệ thống an toàn tiền va chạm | ||
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động | Có | |
| Cảm biến trước | Có | |
| Cảm biến sau | ||
| Camera 360 độ | Không | Có |
| Camera lùi | Có | |
| Hệ thống nhắc thắt dây an toàn | ||
| Túi khí | 10 | |
Trang bị an toàn của Lexus ES khiến người dùng yên tâm khi được bổ sung nhiều tính năng hiện đại, đầy đủ như:
- Hệ thống phanh an toàn khi đỗ xe PKSB trên cả 2 phiên bản;
- Hệ thống điều khiển hành trình chủ động (DRCC);
- Hệ thống đèn pha tự động thích ứng (AHS);
- Hệ thống an toàn Lexus LSS +2 gồm hệ thống an toàn tiền va chạm (PSB);
- Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường (LTA);
- Hệ thống cảnh báo điểm mù;
- Hệ thống cảnh báo va chạm khi lùi;
- Hệ thống cảnh báo áp suất lốp;
- Đặc biệt, trên bản ES 300h còn được trang bị camera 360.
Đánh giá xe Lexus ES 2026
Ưu điểm
- Thiết kế sang trọng, đẹp mắt
- Độ tin cậy cao
- Khả năng tiết kiệm nhiên liệu được cải thiện
- Kết hợp một cách cân bằng giữa sự thoải mái và thể thao
- Tiện nghi hấp dẫn, hiện đại
Nhược điểm
- Hiệu suất chưa dẫn đầu trong phân khúc
- Giá thành cao so với phân khúc sedan hạng sang.
Một số câu hỏi về Lexus ES:
Lexus ES có mấy phiên bản?
Lexus ES có 2 phiên bản: ES 250 và ES 300h.
Giá của Lexus ES hiện tại là bao nhiêu?
Giá xe Lexus ES niêm yết ở mức 2.360.000.000 - 3.140.000.000 đồng.
Thông tin về động cơ xe Lexus ES ?
- Động cơ xăng 4 xi-lanh thẳng hàng 2.5L
- Công suất cực đại 204 mã lực tại 6.600 vòng/phút
- Mô-men xoắn tối đa 243Nm tại 4.000 - 5.000 vòng/phút
Kích thước của Lexus ES là bao nhiêu?
Lexus ES có chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.975 x 1.865 x 1.445 mm.
Kết luận
Tinxe.vn mang đến bạn đọc bảng giá xe Lexus ES mới nhất 2026 cùng một số đánh giá nhanh về thiết kế nội ngoại thất, trang bị, động cơ của chiếc xe. Hy vọng những thông tin này đã giúp ích cho các bạn có thêm hiểu biết về chiếc xe, để từ đó cân nhắc, tính toán trước khi mua.
Giá xe bạn quan tâm
Lexus ES: Giá xe Lexus ES 2026 và khuyến mãi mới nhất tại Việt Nam
22:09 - 25/06/2025
Lexus GX: Giá xe Lexus GX 2026 và khuyến mãi mới nhất hiện nay
09:27 - 19/06/2024
Lexus LS 2026: Giá xe Lexus LS và khuyến mãi mới nhất thị trường hiện nay
22:57 - 04/04/2023
Lexus LX 600 2026: Giá xe Lexus LX 600 và những thông tin mới nhất
18:27 - 04/04/2023
Lexus NX 350 2026: Giá xe Lexus NX 350 và những thông tin mới nhất
18:12 - 04/04/2023
Lexus 2026: Bảng giá xe Lexus cập nhật mới nhất tại Việt Nam
13:07 - 04/04/2023
Lexus RX 2026: Giá xe Lexus RX và khuyến mãi mới nhất
09:34 - 20/02/2023
Lexus IS 2024: Giá xe Lexus IS và khuyến mãi mới nhất 2024
15:47 - 29/01/2023




