Đánh giá xe Honda CR-V 2017: Mẫu crossover phù hợp với mọi người

24/03/2018 16:00

Đánh giá xe Honda CR-V 2017: Mẫu crossover phù hợp với mọi người

Tổng quan

Chấm điểm theo người đánh giá
  • Kiểu dáng
  • Vận hành
  • Tiện nghi
  • Giá cả
  • An toàn
  • Tiêu hao nhiên liệu
4,5

Honda CR-V có khoang hành lí rộng, máy khỏe, tính năng đầy đủ, giữ giá tốt và phù hợp với tất cả mọi người, từ những gia đình trẻ cho tới người độc thân.

CR-V là một trong những mẫu xe bán chạy nhất và nắm giữ một vai trò kinh doanh quan trọng của hãng Honda tại thị trường Mỹ. Trong năm 2016, Honda CR-V là mẫu SUV bán chạy nhất nước Mỹ và đã được thiết kế lại hoàn toàn với phiên bản 2017.

Thế hệ mới của mẫu crossover cỡ C này dường như vẫn có đầy đủ tất cả những thứ tốt đẹp của đời 2016, thậm chí còn tỏ ra tiết kiệm nhiên liệu hơn, trang bị nhiều công nghệ hơn, và dễ sử dụng hơn trước đây. Sau đây, chúng ta sẽ cùng đến với một video đánh giá Honda CR-V 2017 để biết được những điểm hay điểm dở của mẫu xe này và tại sao nó lại bán chạy đến như thế.

Đánh giá xe Honda CR-V 2017

Trên phương diện ngoại thất, Honda CR-V được áp dụng phong cách do Civic thế hệ thứ 10 khởi xướng với những đường nét sinh động trên thân vỏ, vòm bánh xe phẳng hơn, đèn pha vuốt gọn về phía sau và đầu xe nhiều chi tiết mạ crôm bóng bẩy. Ở phía sau, hình dáng đèn hậu đã được thay đổi, quay trở lại bố cục dọc vốn có.

Bên cạnh phần ngoại thất được điều chỉnh lại, nội thất của xe dễ dàng làm vừa lòng người mua với những chi tiết ốp gỗ, bọc da đẹp mắt. Không gian trong khoang lái của xe cũng khá rộng rãi, giúp tài xế có vị trí ngồi lái dễ chịu trong khi hành khách ở hàng ghế sau không thấy chật chội.

Honda CR-V là một mẫu xe "tròn vai" trong phân khúc crossover cỡ C nhờ khoang hành lí rộng, máy khỏe, tính năng đầy đủ, giữ giá tốt và phù hợp với tất cả mọi người, từ những gia đình trẻ cho tới người độc thân.

Thông số Honda CR-V 2017 trong video đánh giá:

Động cơ tăng áp I4 dung tích 1,5 lít
Công suất và mô-men xoắn 190 mã lực và 179 lb-ft
Hộp số biến thiên vô cấp CVT
Tiêu thụ nhiên liệu 8,7 lít/100 km trong thành phố, 7,3 lít/100 km trên cao tốc và 8,1 lít/100 km kết hợp
Giá xe thử nghiệm 34.635 USD (khoảng 790 triệu đồng)

>>> Đánh giá xe Hyundai Tucson Limited 2017: Crossover tuyệt vời để lái hàng ngày

Duy Thành

Thông số kỹ thuật

Honda CR V 2017
  • Giá
    898 triệu
  • Đời xe
    2017
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    5
  • Kích thước tổng thể
    4580x1820x1685 mm
  • Chiều dài cơ sở
    2620 mm
  • Khoảng sáng gầm xe
    170 mm
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    17 inch
  • Chiều rộng cơ sở
    1580 mm
  • Thông số lốp
    225/65R17
  • Trọng lượng
    -
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    2.0 SOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    114 HP
  • Mô men xoắn cực đại
    190 Nm
  • Hộp số
    -
  • Kiểu dẫn động
    -
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Đĩa
  • Hệ thống treo trước
    Mac Pherson
  • Hệ thống treo sau
    Tay đòn kép liên kết đa điểm
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    -
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    Halogen
  • Đèn sương mù
    Halogen
  • Đèn ban ngày
    LED
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Bọc da
  • Điều hòa không khí
    -
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    -
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
    -
  • Túi khí
    -
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
    -
  • Ổn định thân xe điện tử
    -
  • Hệ thống dẫn động
    -
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Honda CR V 2017
  • Giá
    988 triệu
  • Đời xe
    2017
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    5
  • Kích thước tổng thể
    4580x1820x1685 mm
  • Chiều dài cơ sở
    2620 mm
  • Khoảng sáng gầm xe
    170 mm
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    18 inch
  • Chiều rộng cơ sở
    1580 mm
  • Thông số lốp
    225/60R18
  • Trọng lượng
    -
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    2.4 DOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    140 HP
  • Mô men xoắn cực đại
    222 Nm
  • Hộp số
    -
  • Kiểu dẫn động
    1
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Đĩa
  • Hệ thống treo trước
    Mac Pherson
  • Hệ thống treo sau
    Tay đòn kép liên kết đa điểm
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    -
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    -
  • Điều hòa không khí
    -
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    -
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
    -
  • Túi khí
    -
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
    -
  • Ổn định thân xe điện tử
    -
  • Hệ thống dẫn động
    -
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Honda CR V 2017
  • Giá
    1,03 tỷ
  • Đời xe
    2017
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    5
  • Kích thước tổng thể
    4580x1820x1685 mm
  • Chiều dài cơ sở
    2620 mm
  • Khoảng sáng gầm xe
    170 mm
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    18 inch
  • Chiều rộng cơ sở
    1580 mm
  • Thông số lốp
    225/60R18
  • Trọng lượng
    -
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    2.4 DOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    140 HP
  • Mô men xoắn cực đại
    222 Nm
  • Hộp số
    -
  • Kiểu dẫn động
    1
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Đĩa
  • Hệ thống treo trước
    Mac Pherson
  • Hệ thống treo sau
    Tay đòn kép liên kết đa điểm
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    -
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    Xenon
  • Đèn sương mù
    Halogen
  • Đèn ban ngày
    LED
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    -
  • Điều hòa không khí
    -
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    -
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
    -
  • Túi khí
    -
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
    -
  • Ổn định thân xe điện tử
    -
  • Hệ thống dẫn động
    -
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Honda CR V 2016
  • Giá
    898 triệu
  • Đời xe
    2016
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    4580 x 1820 x 1685
  • Chiều dài cơ sở
    2620
  • Khoảng sáng gầm xe
    170
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    -
  • Chiều rộng cơ sở
    -
  • Thông số lốp
    -
  • Trọng lượng
    -
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    -
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    152 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    190 Nm
  • Hộp số
    -
  • Kiểu dẫn động
    -
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Đĩa
  • Hệ thống treo trước
    Mac Pherson
  • Hệ thống treo sau
    Tay đòn kép liên kết đa điểm
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    -
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    -
  • Điều hòa không khí
    -
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    -
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
    -
  • Túi khí
    -
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
    -
  • Ổn định thân xe điện tử
    -
  • Hệ thống dẫn động
    -
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Honda CR V 2016
  • Giá
    988 triệu
  • Đời xe
    2016
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    4580 x 1820x 1685
  • Chiều dài cơ sở
    2620
  • Khoảng sáng gầm xe
    170
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    -
  • Chiều rộng cơ sở
    -
  • Thông số lốp
    -
  • Trọng lượng
    -
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    -
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    188 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    222 Nm
  • Hộp số
    -
  • Kiểu dẫn động
    1
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Đĩa
  • Hệ thống treo trước
    Mac Pherson
  • Hệ thống treo sau
    Tay đòn kép liên kết đa điểm
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    -
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    -
  • Điều hòa không khí
    -
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    -
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
    -
  • Túi khí
    -
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
    -
  • Ổn định thân xe điện tử
    -
  • Hệ thống dẫn động
    -
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Honda CR V 2016
  • Giá
    1,03 tỷ
  • Đời xe
    2016
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    4580 x 1820 x 1685
  • Chiều dài cơ sở
    2620
  • Khoảng sáng gầm xe
    170
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    -
  • Chiều rộng cơ sở
    -
  • Thông số lốp
    -
  • Trọng lượng
    -
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    -
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    188 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    222 Nm
  • Hộp số
    -
  • Kiểu dẫn động
    1
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Đĩa
  • Hệ thống treo trước
    Mac Pherson
  • Hệ thống treo sau
    Tay đòn kép liên kết đa điểm
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    -
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    -
  • Điều hòa không khí
    -
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    -
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
    -
  • Túi khí
    -
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
    -
  • Ổn định thân xe điện tử
    -
  • Hệ thống dẫn động
    -
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Honda CR V
  • Giá
    Chưa công bố
  • Đời xe
    -
  • Xuất xứ
    Nhập khẩu
  • Dáng xe
    SUV 7 chỗ
  • Số ghế ngồi
    7
  • Kích thước tổng thể
    4.584 x 1.855 x 1.670 mm
  • Chiều dài cơ sở
    2.660 mm
  • Khoảng sáng gầm xe
    198 mm
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    5,9 m
  • Vành xe
    Hợp kim/18 inch
  • Chiều rộng cơ sở
    1.601/1.617 mm (Trước/Sau)
  • Thông số lốp
    235/60 R18
  • Trọng lượng
    -
  • Kiểu động cơ
    VTEC TURBO
  • Động cơ
    VTEC TURBO, 4 xy-lanh thẳng hàng
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    188 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    240Nm
  • Hộp số
    -
  • Kiểu dẫn động
    -
  • Hệ thống phanh trước
    Phanh đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Phanh đĩa
  • Hệ thống treo trước
    Kiểu Macpherson
  • Hệ thống treo sau
    Liên kết đa điểm
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    -
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    6.9L/100km
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    LED
  • Đèn sương mù
    LED
  • Đèn ban ngày
    LED
  • Gương chiếu hậu
    Gập điện/Tích hợp đèn báo rẽ/chống chói
  • Lưới tản nhiệt
    Tiêu chuẩn
  • Vô lăng
    Bọc da/Điều chỉnh 4 hướng/Tích hợp lẫy chuyển số/Kiểm soát hành trình, âm thanh
  • Cần số
    Hiện đại
  • Ghế ngồi
    Bọc da màu đen
  • Điều hòa không khí
    Tự động 2 vùng
  • Kính cửa điều khiển điện
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
  • Hệ thống âm thanh
    8 loa
  • Tựa tay hàng ghế sau
  • Giá để ly
  • Cửa sổ trời
    Panorama/Tự động chống kẹt
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
    ABS
  • Túi khí
  • Cửa tự động khóa
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Ổn định thân xe điện tử
  • Hệ thống dẫn động
    -
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
  • Cảm biến lùi
    Không
  • Camera lùi
    3góc quay/vạch linh hoạt
Honda CR V
  • Giá
    Chưa công bố
  • Đời xe
    -
  • Xuất xứ
    Nhập khẩu
  • Dáng xe
    SUV 7 chỗ
  • Số ghế ngồi
    7
  • Kích thước tổng thể
    4.584 x 1.855 x 1.670 mm
  • Chiều dài cơ sở
    2.660 mm
  • Khoảng sáng gầm xe
    198 mm
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    5,9 m
  • Vành xe
    Hợp kim/18 inch
  • Chiều rộng cơ sở
    1.601/1.617 mm (Trước/Sau)
  • Thông số lốp
    235/60 R18
  • Trọng lượng
    -
  • Kiểu động cơ
    VTEC TURBO
  • Động cơ
    VTEC TURBO, 4 xy-lanh thẳng hàng
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    188 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    240Nm
  • Hộp số
    -
  • Kiểu dẫn động
    -
  • Hệ thống phanh trước
    Phanh đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Phanh đĩa
  • Hệ thống treo trước
    Kiểu Macpherson
  • Hệ thống treo sau
    Liên kết đa điểm
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    -
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    6.9L/100km
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    LED
  • Đèn sương mù
    Halogen
  • Đèn ban ngày
    LED
  • Gương chiếu hậu
    Gập điện/Tích hợp đèn báo rẽ/chống chói
  • Lưới tản nhiệt
    Tiêu chuẩn
  • Vô lăng
    Bọc da/Điều chỉnh 4 hướng/Tích hợp lẫy chuyển số/Kiểm soát hành trình, âm thanh
  • Cần số
    Hiện đại
  • Ghế ngồi
    Bọc da màu đen
  • Điều hòa không khí
    Tự động 2 vùng
  • Kính cửa điều khiển điện
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
  • Hệ thống âm thanh
    8 loa
  • Tựa tay hàng ghế sau
  • Giá để ly
  • Cửa sổ trời
    -
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
    ABS
  • Túi khí
  • Cửa tự động khóa
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Phân phối lực phanh điện tử
    EBD
  • Ổn định thân xe điện tử
  • Hệ thống dẫn động
    -
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
  • Cảm biến lùi
    Không
  • Camera lùi
    3 góc quay/vạch linh hoạt
Honda CR V
  • Giá
    Chưa công bố
  • Đời xe
    -
  • Xuất xứ
    Nhập khẩu
  • Dáng xe
    SUV 7 chỗ
  • Số ghế ngồi
    7
  • Kích thước tổng thể
    4.584 x 1.855 x 1.670 mm
  • Chiều dài cơ sở
    2.660 mm
  • Khoảng sáng gầm xe
    198 mm
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    5,9 m
  • Vành xe
    Hợp kim/18 inch
  • Chiều rộng cơ sở
    1.601/1.617 mm (Trước/Sau)
  • Thông số lốp
    235/60 R18
  • Trọng lượng
    -
  • Kiểu động cơ
    VTEC TURBO
  • Động cơ
    VTEC TURBO, 4 xy-lanh thẳng hàng
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    188 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    240Nm
  • Hộp số
    -
  • Kiểu dẫn động
    -
  • Hệ thống phanh trước
    Phanh đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Phanh đĩa
  • Hệ thống treo trước
    Kiểu Macpherson
  • Hệ thống treo sau
    Liên kết đa điểm
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    -
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    6.9L/100km
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    Halogen
  • Đèn sương mù
    Halogen
  • Đèn ban ngày
    LED
  • Gương chiếu hậu
    Gập điện/Tích hợp đèn báo rẽ
  • Lưới tản nhiệt
    Tiêu chuẩn
  • Vô lăng
    Bọc da
  • Cần số
    Hiện đại
  • Ghế ngồi
    Bọc da màu be
  • Điều hòa không khí
    Tự động 1 vùng
  • Kính cửa điều khiển điện
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
  • Hệ thống âm thanh
    4 loa
  • Tựa tay hàng ghế sau
  • Giá để ly
  • Cửa sổ trời
    Không
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
    ABS
  • Túi khí
  • Cửa tự động khóa
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Ổn định thân xe điện tử
  • Hệ thống dẫn động
    -
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
  • Cảm biến lùi
    Không
  • Camera lùi
    1 góc quay/vạch cố định

Bài viết liên quan

Bài viết mới nhất

Bài đánh giá nổi bật

Bài đánh giá liên quan