Đánh giá Toyota Camry 2018: Lái êm, nội thất rộng nhưng trang bị kém

25/01/2018 19:30
1,1 tỷ

Đánh giá Toyota Camry 2018: Lái êm, nội thất rộng nhưng trang bị kém

Tổng quan

Chấm điểm theo người đánh giá
  • Kiểu dáng
  • Vận hành
  • Tiện nghi
  • Giá cả
  • An toàn
  • Tiêu hao nhiên liệu
4

Toyota Camry 2018 vẫn giữ lại được những "đặc sản" như lái êm, nội thất rộng và dễ điều khiển nhưng thua kém các đối thủ cùng phân khúc về mặt trang bị.

Sedan cỡ trung luôn là một phân khúc có sức cạnh tranh lớn các mẫu xe đều có những thông số cực sát nhau về hiệu suất, không gian, tiết kiệm nhiên liệu và cả trang bị. Thế nhưng, giữa chúng vẫn có tồn tại nhiều điểm khác biệt và Toyota hi vọng mẫu xe Camry 2018 của họ sẽ là một trong số ít mẫu xe nổi bật nhất.

Đánh giá xe Toyota Camry 2018

Toyota Camry 2018 sử dụng cơ sở gầm bệ TNGA mới, dài hơn nhưng thấp hơn so với trước đây. Phong cách thiết kế táo bạo của Toyota Camry 2018 bắt mắt hơn hẳn những đường nét mờ nhạt của phiên bản cũ. Trong khi đó, hộp số tự động mới và hai tùy chọn động cơ nâng cấp hứa hẹn mang tới khả năng tốc tốt hơn nhưng lại giảm lượng xăng tiêu thụ. Các động cơ đó vẫn là loại hút khí tự nhiên, ngay cả khi hầu hết các đối thủ của Toyota Camry đều đã chuyển sang loại tăng áp.

Phiên bản 2018 vẫn lưu giữ những đặc tính quý báu của Camry như: lái êm, nội thất và cốp sau rộng, dễ điều khiển... Tuy nhiên, Toyota Camry vẫn đi sau các đối thủ khi nói đến công nghệ trong xe và không có chất liệu nội thất bóng bẩy hàng đầu trong phân khúc.

Thông số Toyota Camry 2018 trong video đánh giá:

Động cơ 4 xi-lanh thẳng hàng, dung tích 2,5 lít
Hiệu suất 206 mã lực và 186 lb-ft
Hộp số 8 cấp tự động
Lượng xăng tiêu thụ 8,4 lít/100 km trong thành phố, 6.0 lít/100 km cao tốc và 7,3 lít/100 km kết hợp
Giá xe thử nghiệm 35.333 USD (802 triệu Đồng)

>>> Đánh giá Honda Accord Sport 2018: Sedan cỡ trung lý tưởng

Duy Thành

Thông số kỹ thuật

Toyota Camry 2017
  • Giá
    1,1 tỷ
  • Đời xe
    2017
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    4850 x 1825 x 1470
  • Chiều dài cơ sở
    2775
  • Khoảng sáng gầm xe
    150
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    Mâm đúc
  • Chiều rộng cơ sở
    -
  • Thông số lốp
    215/55R17
  • Trọng lượng
    -
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    -
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    123 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    199 Nm
  • Hộp số
    -
  • Kiểu dẫn động
    1
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa thông gió
  • Hệ thống phanh sau
    Đĩa
  • Hệ thống treo trước
    Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng
  • Hệ thống treo sau
    Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    -
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    70
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
  • Đèn ban ngày
  • Gương chiếu hậu
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Da
  • Điều hòa không khí
    Tự động
  • Kính cửa điều khiển điện
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
  • Hệ thống âm thanh
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    -
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
  • Túi khí
    -
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Ổn định thân xe điện tử
  • Hệ thống dẫn động
    -
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
Toyota Camry 2017
  • Giá
    1,2 tỷ
  • Đời xe
    2017
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    4850 x 1825 x 1470
  • Chiều dài cơ sở
    2775
  • Khoảng sáng gầm xe
    150
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    Mâm đúc
  • Chiều rộng cơ sở
    -
  • Thông số lốp
    215/55R17
  • Trọng lượng
    -
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    -
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    133 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    231 Nm
  • Hộp số
    -
  • Kiểu dẫn động
    1
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa thông gió
  • Hệ thống phanh sau
    Đĩa
  • Hệ thống treo trước
    Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng
  • Hệ thống treo sau
    Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    -
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Da
  • Điều hòa không khí
    Tự động
  • Kính cửa điều khiển điện
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
  • Hệ thống âm thanh
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    -
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
  • Túi khí
    -
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Ổn định thân xe điện tử
  • Hệ thống dẫn động
    -
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
Toyota Camry 2017
  • Giá
    1,38 tỷ
  • Đời xe
    2017
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    4850 x 1825 x 1470
  • Chiều dài cơ sở
    2775
  • Khoảng sáng gầm xe
    150
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    5,5
  • Vành xe
    Mâm đúc
  • Chiều rộng cơ sở
    -
  • Thông số lốp
    215/55R17
  • Trọng lượng
    -
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    -
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    133 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    231 Nm
  • Hộp số
    -
  • Kiểu dẫn động
    1
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa thông gió
  • Hệ thống phanh sau
    Đĩa
  • Hệ thống treo trước
    Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng
  • Hệ thống treo sau
    Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    -
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    70
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
  • Đèn ban ngày
  • Gương chiếu hậu
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Da
  • Điều hòa không khí
    Tự động
  • Kính cửa điều khiển điện
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    -
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
  • Túi khí
    -
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Ổn định thân xe điện tử
  • Hệ thống dẫn động
    -
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi

Bài viết liên quan

Bài viết mới nhất

Bài đánh giá liên quan