Toyota Hilux 2017

Toyota Hilux 2017

697 triệu
  • Tiêu thụ nhiên liệu
  • Công suất cực đại
    147.00 mã lực
  • Kích thước
    5330 x 1855 x 1815

Khi nhắc đến dòng xe bán tải, chúng ta không thể bỏ qua cái tên Toyota Hilux 2017 với sự nâng cấp mạnh mẽ về động cơ nhằm bước vào cuộc cạnh tranh khốc liệt cùng những cái tên nổi bật trong phân khúc như: Ford Ranger, Nissan Navara, Chevrolet Colorado, Mitsubishi Triton, Mazda BT-50 và Isuzu D-max. 

Nét đặc biệt trong diện mạo của Toyota Hilux 2017 nằm ở sự khỏe khoắn, “dẻo dai” và vô cùng gần gũi. Chính vì vậy xe luôn là lựa chọn hàng đầu của nhiều đối tượng khách hàng, từ phục vụ kinh doanh đến đi lại cá nhân. Bên cạnh đó, xe cũng sở hữu khoang nội thất thoải mái, tiện nghi hơn so với các phiên bản trước.

Thay đổi đáng kể nhất trên Toyota Hilux 2017 chính là động cơ mới mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu. Cụ thể, bản G thay thế động cơ cũ bằng động cơ diesel tăng áp V4 cho công suất 174 mã lực và mô-men xoắn 450 Nm, bản 2.4E thì cho sức mạnh 147 mã lực và 400 Nm từ động cơ diesel 2GD-FTV. Được biết, cả hai đều trang bị chế độ lái Eco hoặc Power Mode giúp người lái dễ kiểm soát quá trình vận hành của xe.

Hiện xe đang bán ra 4 phiên bản tại Việt Nam với mức giá từ 697-914 triệu đồng.

Thông tin chung

  • Giá
    697 triệu
  • Đời xe
    2017
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -

Kích thước - trọng lượng

  • Kích thước tổng thể
    5330 x 1855 x 1815
  • Chiều dài cơ sở
    -
  • Khoảng sáng gầm xe
    -
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    Hợp kim 17.00"
  • Chiều rộng cơ sở
    3085
  • Thông số lốp
    265/65R17
  • Trọng lượng
    2000

Động cơ - Hộp số - Khung gầm

  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    Dầu tăng áp I 4
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    147.00 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    400.00 Nm
  • Hộp số
    Số sàn
  • Kiểu dẫn động
    2
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Tang trống
  • Hệ thống treo trước
    Độc lập tay đòn kép
  • Hệ thống treo sau
    Nhíp lá
  • Bộ hấp thụ
    -

Vận hành

  • Vận tốc tối đa
    -
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -

Ngoại thất

  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -

Nội thất

  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Nỉ
  • Điều hòa không khí
    Chỉnh, gập điện
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    Không
  • Gạt mưa có cảm biến
    -

An toàn

  • Chống bó cứng phanh
  • Túi khí
    03 túi khí
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Ổn định thân xe điện tử
    Không
  • Hệ thống dẫn động
    Cầu sau Cầu sau
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -

Xe tương tự