Đánh giá xe Hyundai Tucson CKD 2017: Tự tin chinh phục mọi nẻo đường

05/10/2017 15:35

Đánh giá xe Hyundai Tucson CKD 2017: Tự tin chinh phục mọi nẻo đường

Tổng quan

Chấm điểm theo người đánh giá
  • Kiểu dáng
  • Vận hành
  • Tiện nghi
  • Giá cả
  • An toàn
  • Tiêu hao nhiên liệu
3,5

Hyundai Tucson là một trong những dòng xe sáng giá trong phân khúc crossover tầm trung trên thị trường châu Á. Sau 11 năm phát triển, số lượng xe bán ra đã đạt đến con số 4 triệu chiếc. Tại Việt Nam, Tucson tạo sức hút bởi diện mạo đẹp mắt, sang trọng cùng khả năng vận hành mượt mà và an toàn.

đầu xe Hyundai Tucson CKD 2017 1

Hyundai Tucson CKD 2017 hiện đang được phân phối và lắp ráp tại Việt Nam với 4 phiên bản cùng mức giá như sau:

- Hyundai Tucson 2.0 máy xăng bản thường: 815 triệu đồng

- Hyundai Tucson 2.0 máy xăng bản đặc biệt: 890 triệu đồng

- Hyundai Tucson 2.0 máy Dầu: 990 triệu đồng

- Tucson tăng áp 1.6 máy xăng T-GDI: 950 triệu đồng

Ngoại thất

Nhìn từ bên ngoài, Hyundai Tucson CKD 2017 mang dáng vẻ của một “chiến binh” mạnh mẽ với sự hòa hợp giữa các chi tiết và có nhiều điểm khác biệt so với thế hệ trước đó.

Đánh giá Hyundai Tucson CKD 2017 về đầu xe

đầu xe Hyundai Tucson CKD 2017 2

đèn xe Hyundai Tucson CKD 2017 3 lưới tản nhiệt Hyundai Tucson CKD 2017 4 đèn xe Hyundai Tucson CKD 2017 5

Ở phần đầu xe, Hyundai Tucson được trang bị cụm đèn LED góc cạnh vuốt từ lưới tản nhiệt, cùng với đó là hệ thống chiếu sáng Projector kích hoạt công nghệ LED đem đến cái nhìn rõ nét và bắt mắt hơn. Phía dưới là đèn sương mù đi cùng đèn LED chiếu sáng ban ngày làm tăng thêm hiệu ứng ánh sáng giúp người lái thuận tiện hơn khi vận hành trong thời tiết xấu.

Nổi bật trên cụm đèn ấy chính là tấm lưới tản nhiệt hình lục giác đầy khỏe khoắn với các thanh ngang cùng logo Hyundai nằm giữa trông rất đẹp mắt và sang trọng.

Đánh giá Hyundai Tucson CKD 2017 về thân xe

thân xe Hyundai Tucson CKD 2017 6

kính chiếu hậu Hyundai Tucson CKD 2017 7 vành xe Hyundai Tucson CKD 2017 8

Được trang trí bởi đường viền ốp nguyên khối sáng bóng, thân xe mang lại cái nhìn đầy mạnh mẽ và cá tính, đi cùng với kính chiếu hậu hai bên được hạ thấp xuống cùng đèn báo rẽ nối dài giúp các phương tiện khác quan sát tốt hơn. Cuối cùng là bộ mâm hợp kim 17 và 18 inch cho từng phiên bản.

Đánh giá Hyundai Tucson CKD 2017 về đuôi xe

đuôi xe Hyundai Tucson CKD 2017 9

đèn hậu Hyundai Tucson CKD 2017 10 ăng ten vây cá Hyundai Tucson CKD 2017 11 chữ Turbo xe Hyundai Tucson CKD 2017 12

Hướng về phía đuôi xe, khách hàng sẽ cảm nhận được không gian rộng rãi hơn nhờ thiết kế cơ bắp với đèn hậu LED 3D tích hợp khả năng chiếu sáng 3 chiều, ở dưới là cản sau có ngoại hình khá nổi bật và bắt mắt.

Về tổng thể, các bộ phận của Hyundai Tucson CKD 2017 đều hoàn toàn ăn nhập với nhau đem đến diện mạo đầy mới mẻ và đậm chất thể thao.

Nội thất

nội thất Hyundai Tucson CKD 2017 13

ghế trước Hyundai Tucson CKD 2017 14 ghế xe Hyundai Tucson CKD 2017 15

Bên trong khoang cabin là cửa sổ trời Panorama toàn cảnh hiện đại, ghế ngồi bọc da êm ái, hàng ghế trước có ghế lái chỉnh điện 10 hướng cùng ghế phụ chỉnh điện 8 hướng, hàng ghế sau với 3 tựa đầu và có thêm cửa gió điều hòa độc lập.

vô lăng Hyundai Tucson CKD 2017 16

cụm đồng hồ Hyundai Tucson CKD 2017 18 màn hình Hyundai Tucson CKD 2017 19 nút điều chỉnh Hyundai Tucson CKD 2017 20

Bên cạnh đó, xe còn sở hữu vô lăng 3 chấu có các nút điều khiển âm lượng cũng như nhận cuộc gọi nhằm đảm bảo an toàn cho người lái, cụm đồng hồ gồm màn hình 4,2 inch, kế bên là đồng hồ vòng tua máy và phía bên phải hiển thị vận tốc cùng các chỉ số khác.

Ngoài ra, bảng táp-lô Tucson CKD 2017 cũng được làm mới với hai màu đen-kem “tông xuyệt tông” với ghế xe và màn hình giải trí cỡ lớn tích hợp đầu CD, dàn loa 6 cái cùng hệ thống kết nối Radio AM-FM/USB/CD/MP3/AUX/Bluetooth.

Vận hành - An toàn

động cơ Hyundai Tucson CKD 2017 21

Về động cơ, Hyundai Tucson CKD 2017 có 4 tùy chọn gồm:

- Động cơ xăng 2.0 MPi 2.0L cho công suất155 mã lực và mô-men xoắn 192 Nm.

- Động cơ xăng 2.0 đặc biệt tạo công suất 155 mã lực và mô-men xoắn 192 Nm.

- Động cơ diesel 2.0L cho công suất 185 mã lực và mô-men xoắn cực đại 400 Nm.

Tất cả đều đi kèm hộp số tự động 6 cấp.

- Động cơ xăng tăng áp Turbo 1.6L T-GDi công suất 177 mã lực cùng mô-men 265 Nm kết hợp với hộp số tự động 7 cấp.

Về trang bị an toàn thì gồm có:

- Hệ thống hỗ trợ đỗ xe thông minh PAS với 8 cảm biến trước và sau giúp phát hiện chướng ngại vật

- Cốp điện thông minh

- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

- Phân bổ lực phanh EDB

- Hệ thống hỗ trợ phanh xe khẩn cấp BA

- Hệ thống kiểm soát lực kéo

- Khởi hàng ngang dốc

- Chống trượt thân xe

- Hệ thống chống trộm Immobilizer

- Cảm biến lùi

- 6 túi khí

- Phanh tay điện tử…

Theo đó, cả 4 phiên bản đều đem đến cảm giác lái ấn tượng cho khách hàng, riêng bản Turbo thì nhỉnh hơn một chút so với những “anh em” của mình. Dù xét về khả năng đánh lái, Hyundai Tucson vẫn còn thua kém nhiều đối thủ khác trong phân khúc, thế nhưng xe lại hướng đến tiêu chí đảm bảo an toàn tuyệt đối cho khách hàng nên vẫn sẽ là đối tượng khiến Mazda CX-5, Honda CR-V hay Nissan X-Trail phải dè chừng.

Nguồn: Banxehoi.com

Thông số kỹ thuật

Hyundai Tucson Tucson (đặc biệt) 2016
  • Giá
    995 triệu
  • Đời xe
    2016
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    4475 x 1850 x 1660
  • Chiều dài cơ sở
    -
  • Khoảng sáng gầm xe
    -
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    Hợp kim 18.00"
  • Chiều rộng cơ sở
    2670
  • Thông số lốp
    -
  • Trọng lượng
    1404
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    Xăng I 4
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    156.00 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    196.00 Nm
  • Hộp số
    Số tự động
  • Kiểu dẫn động
    1
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Đĩa
  • Hệ thống treo trước
    McPherson
  • Hệ thống treo sau
    Liên kết đa điểm
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    -
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Da
  • Điều hòa không khí
    Chỉnh, gập điện
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    2 cửa sổ trời
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
  • Túi khí
    6 túi khí
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
    Không
  • Ổn định thân xe điện tử
  • Hệ thống dẫn động
    Cầu trước
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Hyundai Tucson 2012
  • Giá
    950 triệu
  • Đời xe
    2012
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    4410 x 1820 x 1655
  • Chiều dài cơ sở
    -
  • Khoảng sáng gầm xe
    -
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    Hợp kim 18.00"
  • Chiều rộng cơ sở
    2640
  • Thông số lốp
    225/55R18
  • Trọng lượng
    1403
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    Xăng I 4
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    165.00 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    197.00 Nm
  • Hộp số
    Số tự động
  • Kiểu dẫn động
    4
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Đĩa
  • Hệ thống treo trước
    Độc lập kiểu McPherson
  • Hệ thống treo sau
    Liên kết đa điểm với thanh cân bằng
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    220km/h
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    10.40
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Da
  • Điều hòa không khí
    Chỉnh, gập điện
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    1 cửa sổ trời
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
  • Túi khí
    2 túi khí
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Ổn định thân xe điện tử
  • Hệ thống dẫn động
    Dẫn động 4 bánh toàn thời gian
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Hyundai Tucson 2017
  • Giá
    925 triệu
  • Đời xe
    2017
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    4475 x 1850 x 1660
  • Chiều dài cơ sở
    2670
  • Khoảng sáng gầm xe
    172
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    -
  • Chiều rộng cơ sở
    -
  • Thông số lốp
    225/60R17
  • Trọng lượng
    -
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    Nu 2.0 MPI
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    156 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    196 Nm
  • Hộp số
    -
  • Kiểu dẫn động
    1
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Đĩa
  • Hệ thống treo trước
    Macpherson
  • Hệ thống treo sau
    Liên kết đa điểm
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    -
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
  • Đèn sương mù
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Da
  • Điều hòa không khí
    Tự động
  • Kính cửa điều khiển điện
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
    -
  • Túi khí
    6 túi khí
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
    -
  • Ổn định thân xe điện tử
    -
  • Hệ thống dẫn động
    -
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Hyundai Tucson 2016
  • Giá
    925 triệu
  • Đời xe
    2016
  • Xuất xứ
    -
  • Dáng xe
    -
  • Số ghế ngồi
    -
  • Kích thước tổng thể
    4475 x 1850 x 1660
  • Chiều dài cơ sở
    -
  • Khoảng sáng gầm xe
    -
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    Sắt 17.00"
  • Chiều rộng cơ sở
    2670
  • Thông số lốp
    -
  • Trọng lượng
    1404
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    Xăng I 4
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    156 mã lực
  • Mô men xoắn cực đại
    196 Nm
  • Hộp số
    -
  • Kiểu dẫn động
    1
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Đĩa
  • Hệ thống treo trước
    McPherson
  • Hệ thống treo sau
    Liên kết đa điểm
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    -
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    -
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    -
  • Đèn sương mù
    -
  • Đèn ban ngày
    -
  • Gương chiếu hậu
    -
  • Lưới tản nhiệt
    -
  • Vô lăng
    -
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Da
  • Điều hòa không khí
    Chỉnh, gập điện
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    -
  • Hệ thống âm thanh
    -
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    -
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
  • Túi khí
    6 túi khí
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    -
  • Phân phối lực phanh điện tử
    -
  • Ổn định thân xe điện tử
    -
  • Hệ thống dẫn động
    -
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    -
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    -
  • Cảm biến lùi
    -
  • Camera lùi
    -
Hyundai Tucson 2017
  • Giá
    815 triệu
  • Đời xe
    2017
  • Xuất xứ
    Lắp ráp
  • Dáng xe
    Hatchback
  • Số ghế ngồi
    5
  • Kích thước tổng thể
    4,475 x 1,850 x 1,660 mm
  • Chiều dài cơ sở
    2,670 mm
  • Khoảng sáng gầm xe
    172 mm
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    245/45 R19
  • Chiều rộng cơ sở
    -
  • Thông số lốp
    245/45 R19
  • Trọng lượng
    -
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    1.6 T-GDI
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    177/5,500
  • Mô men xoắn cực đại
    265/1,500~4,500
  • Hộp số
    -
  • Kiểu dẫn động
    1
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Đĩa
  • Hệ thống treo trước
    Macpherson
  • Hệ thống treo sau
    Liên kết đa điểm
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    -
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    7.2 lít/100km
  • Dung tích bình nhiên liệu
    -
  • Đèn chiếu sáng
    Halogen
  • Đèn sương mù
    LED
  • Đèn ban ngày
    DRL
  • Gương chiếu hậu
    Chỉnh điện
  • Lưới tản nhiệt
    Hình lục giác mạnh mẽ
  • Vô lăng
    Tích hợp nút điều khiển
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Bọc da/Ghế lái chỉnh điện
  • Điều hòa không khí
    Tự động 2 vùng
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    4.2 icnh
  • Hệ thống âm thanh
    6 loa tiêu chuẩn
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    Panorama
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
  • Túi khí
    2
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    HAC
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Ổn định thân xe điện tử
    VSM
  • Hệ thống dẫn động
    -
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    VSM
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    IMMOBILIZER
  • Cảm biến lùi
  • Camera lùi
    -
Hyundai Tucson 2017
  • Giá
    950 triệu
  • Đời xe
    2017
  • Xuất xứ
    Lắp ráp
  • Dáng xe
    Thể thao
  • Số ghế ngồi
    5
  • Kích thước tổng thể
    4,475 x 1,850 x 1,660 mm
  • Chiều dài cơ sở
    2,670 mm
  • Khoảng sáng gầm xe
    172 mm
  • Bán kính quay vòng tối thiểu
    -
  • Vành xe
    245/45 R19
  • Chiều rộng cơ sở
    -
  • Thông số lốp
    245/45 R19
  • Trọng lượng
    -
  • Kiểu động cơ
    -
  • Động cơ
    1.6 T-GDI
  • Dung tích xi lanh
    -
  • Công suất cực đại
    177/5,500
  • Mô men xoắn cực đại
    265/1,500~4,500
  • Hộp số
    -
  • Kiểu dẫn động
    1
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Đĩa
  • Hệ thống treo trước
    Macpherson
  • Hệ thống treo sau
    Liên kết đa điểm
  • Bộ hấp thụ
    -
  • Vận tốc tối đa
    -
  • Thời gian tăng tốc 0-100km/h
    -
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
    7.2
  • Dung tích bình nhiên liệu
    62
  • Đèn chiếu sáng
    LED
  • Đèn sương mù
  • Đèn ban ngày
  • Gương chiếu hậu
    Chỉnh điện
  • Lưới tản nhiệt
    Hình lục giác mạnh mẽ
  • Vô lăng
    Tích hợp nút điều khiển
  • Cần số
    -
  • Ghế ngồi
    Bọc da/Ghế lái chỉnh điện
  • Điều hòa không khí
    Tự động 2 vùng
  • Kính cửa điều khiển điện
    -
  • Màn chắn nắng
    -
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
    4.2 icnh
  • Hệ thống âm thanh
    6 loa tiêu chuẩn
  • Tựa tay hàng ghế sau
    -
  • Giá để ly
    -
  • Cửa sổ trời
    Panorama
  • Gạt mưa có cảm biến
    -
  • Chống bó cứng phanh
  • Túi khí
    6
  • Cửa tự động khóa
    -
  • Kiểm soát lực kéo
    -
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    HAC
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Ổn định thân xe điện tử
    VSM
  • Hệ thống dẫn động
    -
  • Hệ thống chống lật xe
    -
  • Hệ thống chống trượt
    VSM
  • Hỗ trợ đổ đèo
    -
  • Hệ thống chống trộm
    IMMOBILIZER
  • Cảm biến lùi
  • Camera lùi
    -

Bài viết liên quan

Bài viết mới nhất

Bài đánh giá liên quan